Chuyển tới nội dung

17 Thông Tin Về Câu Stt Hay Tiếng Hàn

Bạn đang muốn tìm hiểu thông tin về chủ đề “câu stt hay tiếng hàn”. thuthuat5sao.com sẽ tổng hợp các thông tin để trả lời thắc mắt cho các bạn trong bài viết 17 Thông Tin Về Câu Stt Hay Tiếng Hàn. Mời các bạn đọc hết bài viết này để tìm được những thông tin mà mình muốn xem nhé. Bạn cũng có thể xem thêm một số bài viết chủ đề khác tại đây: https://thuthuat5sao.com/blog/ Stt tiếng Hàn de thương, Stt tiếng Hàn về thanh xuân, Những câu nói tiếng Hàn hay về bản thân, Stt tiếng Hàn buồn, Stt tiếng Hàn về cuộc sống, Những câu tiếng Hàn hay trong phim, Câu nói tiếng Hàn hay về tình yêu, Cap tiếng Hàn ngắn.

Stt tiếng Hàn hay cùng 29 câu danh ngôn “chất lừ”

Những danh ngôn tiếng Hàn chất!

Stt tiếng Hàn chất với 30 câu danh ngôn Hàn Quốc

용서하는 것은 좋은 일이나 잊어버리는 것이 가장 좋다.

(yongseohaneun geos-eun joh-eun il-ina ij-eobeolineun geos-i gajang johda.)

=> Tha thứ là việc làm tốt, nhưng quên luôn chính là điều tốt nhất.

자신이 행복하다고 생각하지 않는 한 누구도 행복하지 않다.

(jasin-i haengboghadago saeng-gaghaji anhneun han nugudo haengboghaji anhda.)

=> Cứ nghĩ mình đang không hạnh phúc thì sẽ chẳng bao giờ cảm thấy hạnh phúc

자유는 만물의 생명이다,평화는 인생의 행복이다

(jayuneunmanmul-uisaengmyeong-ida,pyeonghwaneuninsaeng-uihaengbog-ida)

=> Tự do là sức sống của vạn vật, còn hòa bình là hạnh phúc của mọi người.

심신을 함부로 굴리지 말고, 잘난체하지 말고, 말을 함부로 하지 말라

(simsin-eul hambulo gulliji malgo, jalnanchehaji malgo, mal-eul hambulo haji malla)

=> Đừng khiến tinh thần và thể xác của bạn trở nên cẩu thả, đừng có tỏ ra vẻ tài giỏi và đừng có nói năng một cách thiếu suy nghĩ.

사람을 믿으라 돈을 믿지 말라

(salam-eul mid-eula don-eul midji malla)

=>Hãy tin ở con người, đừng tin ở đồng tiền

행복이란 어느 때나 노력의 대가이다.

(Haengbog-ilan eoneu ttaena nolyeog-ui daegaida.)

=> Hạnh phúc chính là giá trị tạo nên từ sự nỗ lực

성격이 운명이다.

(seong-gyeog-i unmyeong-ida)

=> Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời.

성공하는 비결은 목적을 바꾸지 않는것이다.

(seong-gonghaneun bigyeol-eun mogjeog-eul bakkuji anhneungeos-ida)

=>Bí quyết của thành công là vững vàng với mục đích.

기회는 눈뜬 자한테 열린다

(gihoeneun nuntteun jahante yeollinda)

=>Cơ hội sẽ đến với những ai biết cách nắm bắt

Bạn có biết chát tiếng hàn sao mới chất?

낙관으로 살자 비관해봐야 소용이 없다

(naggwan-eulo salja bigwanhaebwaya soyong-i eobsda)

=>Hãy sống một cách lạc quan, bi quan thực chẳng được gì

신용이 없으면 아무것도 못한다

(sin-yong-i eobs-eumyeon amugeosdo moshanda)

=> Một lần bất tín thì vạn lần bất tin.

우리가 서슴없이 맞서지 않는 것은 우리 뒷통수를 치고 들어오는 것과 같은 것이다.

(uliga seoseum-eobs-i majseoji anhneun geos-eun uli dwistongsuleul chigo deul-eooneun geosgwa gat-eun geos-ida)

=> Phải xử lý trước mặt nếu không nó sẽ đánh sau lưng mình

행동한다해서 반드시 행복해지는 것은 아나지만 행동없이는 행복이 없다.

(haengdong handa haeseo bandeusi haengboghan neun geos-eun anajiman haengdong-eobs-ineun haengbog-i eobsda.)

=> Không phải cứ hành động thì sẽ được hạnh phúc, nhưng nếu không hành động chắc chắn chúng ta không có hạnh phúc.

사람이 훌륭할수록 더 더욱 겸손해야한다.

(salam-i hullyunghalsulog deo deoug gyeomsonhaeyahanda.)

=> Càng vĩ đại thì càng phải khiêm tốn.

자기가 하는 일을 잘 파악하라.일에 통달하라. 일에 끌려다니지 말고 일을끌고 다녀라

(jagiga haneun il-eul jal paaghala. il-e tongdalhala. il-e kkeullyeodaniji malgo il-eulkkeulgo danyeola)

=> Hãy nắm vững công việc, hãy thông thạo công việc, đừng để công việc lôi kéo, chính mình hãy lôi kéo công việc.

시 냇물이 얕아도 깊은 것으로 각하고건라.

(si naesmul-i yat-ado gip-eun geos-eulo gaghagogeonla)

=> Dòng nước dù có cạn cũng phải nghĩ là sâu để bước qua

재 빨리 듣고 천천히 말하고 화는 늦추어라.

(jae ppalli deudgo cheoncheonhi malhago hwaneun neujchueola.)

=> Hãy nghe cho nhanh, nói cho chậm và chớ đừng nóng vội.

말 할 것이 가장 적을것 같은 사람이, 가장 말이 많다.

(mal hal geos-i gajang jeog-eulgeos gat-eun salam-i, gajang mal-i manhda.)

=> Người có vẻ ngoài ít nói, thường lại là người nói rất nhiều

할 일이 많지 않으면, 여가를 제대로 즐길 수 없다.

(hal il-i manhji anh-eumyeon, yeogaleul jedaelo jeulgil su eobsda.)

=> Hãy tận hưởng những giây phút của sự rảnh rỗi

좋은 결과를 얻으려면 반드시 남보다 더 노력을 들여야 한다

(joh-eun gyeolgwaleul eod-eulyeomyeon bandeusi namboda deo nolyeog-eul deul-yeoya handa)

=> Nếu muốn có kết quả tốt, chắc chắn phải nỗ lực gấp nhiều lần người khác

두번째 생각이늘 더 현명한 법이다.

(dubeonjjae saeng-gag-ineul deo hyeonmyeonghan beob-ida.)

=> Suy nghĩ lần 2 sẽ luôn sáng suốt hơn lần 1

그림이 걸려있는 방은 사상이 걸려 있는 방이다.

(geulim-i geollyeoissneun bang-eun sasang-i geollyeo issneun bang-ida.)

=> Phòng có treo một bức tranh tức là phòng đó có treo một tư tưởng.

목적이 그러면 언제든 실패할 것이다,목적이 옳다면 언제든 성공할 것이다

(mogjeog-i geuleomyeon eonjedeun silpaehal geos-ida,mogjeog-i olhdamyeon eonjedeun seong-gonghal geos-ida)

=> Mục đích lệch lạc sẽ dẫn đến thất bại, mục đích đúng đắn thì bất cứ khi nào cũng có thể thành công.

열정이 있으면 꼭 만난다

(yeoljeong-i iss-eumyeon kkog mannanda)

=> Nếu có đam mê thực sự chắc chắn sẽ thành công

밤이란 바로 해가뜨기 직전에 가장 어두운 것이다.

(bam-ilan balo haegatteugi jigjeon-e gajang eoduun geos-ida.)

=> Đêm tối nhất là thời gian trước khi mặt trời mọc.

한 가지가 거짓이면 모든 것이 거짓이 되고만다.

(han gajiga geojis-imyeon modeun geos-i geojis-i doegomanda.)

=>1 lần gian dối vạn lần bất tin

고생없이 얻는 것은없다.

(gosaeng-eobs-i eodneun geos-eun-eobsda.)

=>Không chịu vất vả thì sẽ không làm được gì

생각이 적을수록 말이 더많다.

(saeng-gag-i jeog-eulsulog mal-i deomanhda.)

=>Người suy nghĩ ít là người nói càng nhiều

말이 빠른사람들은 보통 생각이 느린사람들이다.

(mal-i ppaleun salamdeul-eun botong saeng-gag-i neul salamdeul-ida.)

=> Người nói quá nhanh là những người nghĩ chậm.

Vậy là chúng ta đã sở hữu những câu nói hay, đậm chất ý nghĩa cuộc sống để viết ra những stt tiếng Hàn vô cùng thú vị rồi đúng không nào? Bằng việc đăng các stt như vậy, bạn vừa biết cách viết tiếng Hàn trên điện thoại, biết sử dụng các phần mềm bàn phím chữ Hàn Quốc và đặc biệt biết xác định độ chính xác của một câu tiếng Hàn cơ bản.

Trung tâm tiếng Hàn SOFL chúc các bạn học tiếng Hàn ngày một tiến bộ, sử dụng nhiều phương pháp linh hoạt, đặc biệt có thêm nhiều các stt tiếng Hàn thật thú vị.

  • Nguồn: trungtamtienghan.edu.vn
  • Lượt Views: 62396
  • Ngày đăng bài: 9 giờ trước
  • Số lượng downloads: 100614
  • Số lượt likes: 5930
  • Số lượt dislikes: 8
  • Tiêu đề Website: Stt tiếng Hàn hay cùng 30 câu danh ngôn “chất lừ”
  • Mô tả của Website:

[Góc sống ảo] Những câu status hay, ý nghĩa và \”so deep\” bằng tiếng Hàn #1


Những câu nói hay bằng tiếng Hàn dễ thương hài hước dành cho tuổi thanh xuân thả thính

Những câu nói hay bằng tiếng Hàn dễ thương hài hước dành cho tuổi thanh xuân thả thính Bạn là một người mê phim Hàn hay thích nên văn hóa xứ sở Kim Chi cùng chữ viết ký tự độc đáo. Bạn muốn viết những dòng status tiếng Hàn để gây ấn tượng cũng như gợi sự tò mò nhưng không biết câu gì hay hoặc không biết cách viết. Đừng lo lắng, hãy tham khảo những câu dưới đây để sở hữu ngay một status tiếng Hàn vừa độc đáo lại vừa mang phong cách của riêng mình. Một số câu nói tiếng Hàn đơn giản và thông dụng 1. 어두운 세상에 제 빛 이 되어 줘서 고마워요 (Eo-duwoon saesang-ae jae bi-ji dweseo go-mawo yo) Tạm dịch: Cảm ơn vì đã trở thành ánh sáng trong cái thế giới tối tăm này. 2. 힘 이 되어 줘서 고마워요 (Him-i dwe-eo jwua-seo go-mawo yo) Tạm dịch: Cảm ơn vì đã tiếp thêm sức mạnh cho mình. 3. 좋은 하루 되세요! (Joheun haru tue saeyo) Tạm dịch: Chúc cậu một ngày mới tốt lành! 4. 굿나잇! hay 굿밤! (Gutnai – Gutbam) Tạm dịch: Chúc ngủ ngon! 5. 수고 했어요! (Sugo haesseoyo) Tạm dịch: Hôm nay cậu đã làm việc chăm chỉ rồi! 6. 오늘 컨디션 어때요? (Oneul kheondiseon ottaeyo?) Tạm dịch: Hôm nay cậu cảm thấy thế nào? 7. 맛있는 거 많이 먹어요 (Massit-neun geo manni meok-eoyo) Tạm dịch: Hãy ăn thật nhiều món ngon nhé! 8. 괜찮아요 (Kkyuen-janna yo) Tạm dịch: Ổn cả thôi mà/Không sao đâu. 9. 괜찮아요? (Kkuenjan na-yo?) Tạm dịch: Cậu ổn chứ? 10. 좋은 아침 이에요! (Joheun ajjim aeyo) Tạm dịch: Hôm nay là một ngày tốt lành! Status tiếng Hàn mang ý nghĩa sâu sắc về cuộc sống 1. 성공하는 비결은 목적을 바꾸지 않는것이다 Tạm dịch: Bí quyết của thành công là không thay đổi mục đích/ Kiên trì là mẹ thành công. 2. 부자 되려면 샐리러맨을 거치게 하라 Tạm dịch: Muốn làm người giàu, hãy làm người làm công ăn lương trước. 3. 스스로 즐겁지 않으면 남을 즐겁게 해줄수없다 Tạm dịch: Mình không vui thì không bao giờ làm người khác vui được. 4. 강한 이의 슬픔은 아름답다 Tạm dịch: Nỗi buồn của sự mạnh mẽ chính là cái đẹp. 5. 시 냇물이 얕아도 깊은 것으로 생각하고 건라 Tạm dịch: Nước suối dù có cạn thì cũng hãy nghĩ là sâu mà bước qua. 6. 기회는 눈뜬 자한테 열린다 Tạm dịch: Cơ hội chỉ đến với người biết nắm bắt. 7. 우리가 서슴없이 맞서지 않는 것은 우리 뒷통수를 치고 들어오는 것과 같은 것이다. Tạm dịch: Những cái gì chúng ta không đứng ra để xử lý nó trước mặt, nó sẽ đánh chúng ta sau lưng/ Nhổ cỏ phải nhổ tận gốc. 8. 열정적이지 못하면 하지 않는 것이 좋다 Tạm dịch: Không nhiệt huyết, thì thôi đừng làm hay hơn. 9. 목적이 그르면 언제든 실패할 것이다,목적이 옳다면 언제든 성공할 것이다 Tạm dịch: Nếu như mục đích không đúng thì sẽ dẫn đến thất bại và nếu như có mục đích chính xác thì bất cứ khi nào cũng sẽ thành công. 10. 부지런함은 1위 원칙이다 Tạm dịch: Cần cù là nguyên tắc số 1. 11. 시 냇물이 얕아도 깊은 것으로 각하고건라 Tạm dịch: Dòng nước suối dù có cạn bạn cũng phải nghĩ là sâu mà bước qua/ Cẩn tắc vô áy náy. 12. 할 일이 많지 않으면, 여가를 제대로 즐길 수 없다 Tạm dịch: Không có nhiều việc để làm thì không thể tận hưởng được sự vui vẻ của những lúc rỗi rãi. 13. 재 빨리 듣고 천천히 말하고 화는 늦추어라 Tạm dịch: Hãy nghe cho nhanh, nói cho chậm và đừng nóng vội. 14. 말 할 것이 가장 적을것 같은 사람이, 가장 말이 많다 Tạm dịch: Người có vẻ nói ít, thường lại là người nói nhiều nhất. 15. 밤이란 바로 해가뜨기 직전에 가장 어두운 것이다 Tạm dịch: Đêm tối nhất là trước khi mặt trời mọc. Status caption tiếng Hàn về tình yêu ngọt ngào đến tan chảy 1. 너가 나를 사랑해줄 때까지 기다릴게 Tạm dịch: Anh chờ em cho đến khi em yêu anh. 2. 너는 내 전부야 Tạm dịch: Em là tất cả mọi thứ của anh / Với anh em là tất cả. 3. 너가 만들었던 음식이 다른 사람들한테는 맛없을 수도 있었겠지만, 나한테는 세상에서 제일 맛있는 음식이었어 Tạm dịch: Thức ăn mà em nấu có thể không ngon đối với nhiều người, nhưng với anh chúng là thức ăn ngon nhất. 4. 세계에, 당신은 불행하게도 한 사람이. 그러나 나에게, 당신은 세계이다 Tạm dịch: Với thế giới, anh có lẽ chỉ là 1 người bình thường. Nhưng với em, anh là cả thế giới 5. 나는 당신이 나를 이런 식으로 느낄 수있는 유일한 사람이기 때문에, 당신의 인생 웹 사이트를 완료 한 싶어요 Tạm dịch: Anh muốn là người khiến cuộc đời em trọn vẹn, vì chính em làm anh cảm thấy như vậy. 6. 그들은 사진 내가 당신을 볼 1,000 단어 KHI 지시라고하지만 내가 볼 모두 세 단어입니다 … 당신이 나 … 사랑 Tạm dịch: Người ta nói một bức ảnh có thể nói lên ngàn lời, nhưng khi nhìn vào ảnh em, anh chỉ thấy có 3 chữ: Anh…Yêu…Em. 7. 나는 천 그냥 당신에게 꽉 해양를 개최 교차합니다. 내가 올라갈 것 천 산 단지 당신과 함께 매일 밤이 될 수 있습니다. 달링 난 당신이 너무 그리워 Tạm dịch: Anh sẽ vượt nghìn trùng đại dương chỉ để ôm em thật chặt. Anh sẽ leo nghìn ngọn núi chỉ được để cạnh em mỗi đêm. Người yêu ơi, anh nhớ em rất nhiều. 8. 당신의 가장 어두운 시간에, 기분이 뭔가 무서워, 그냥 기억 : 나는 항상 내가 더 천사 해요, 당신을 위해 여기있을거야 내가 운명을 변경할 수 있지만이기 때문에 내가 당신을 위해 아무것도 CUA 것 VI 내 친구. Tạm dịch: Trong thời khắc u ám nhất, khi mà em sợ hãi điều gì đó, hãy nhớ rằng anh luôn ở bên em. Anh không phải là thiên thần và anh không thể thay đổi được số mệnh của em nhưng anh sẽ làm mọi điều cho em bởi vì em là một phần của anh. 9. 그것은 다시보고 아파 … 당신은 미리보고 무서워 때 … 옆에 봐. 난 항상 당신을 위해 거기있을거야 Tạm dịch: Nếu em thấy đau khi nhìn lại phía sau… và em sợ phải nhìn về phía trước… Hãy nhìn sang bên cạnh. Anh luôn ở đây bên em. 10. 사랑은 공기처럼, 우리는 항상 그것을 볼 수 있지만 항상 우리는 알고있다! 즉, 나처럼, 당신은 항상 저를 볼 수 있지만 난 항상 거기 당신은 내가 당신을 항상 사랑합니다 알고있다 Tạm dịch: Tình yêu giống như khí trời vậy, ta không nhìn thấy nhưng ta biết nó luôn ở bên. Điều đó cũng giống hệt như anh, em sẽ không bao giờ nhìn thấy anh nhưng anh luôn luôn ở cạnh em, mãi luôn yêu em. 11. 나는 당신에게 당신을 위해 내 모든 사랑을 보유하고 CO 선물을 보냈습니다. 그러나 우체부가 나를 도울 수 없습니다, 그는 말했다 : “그것은 너무 큰 아들입니다” Tạm dịch: Anh vừa gửi em một món quá mà chiếm trọn tình yêu của anh. Nhưng bác đưa thư không thể giúp anh, bác ấy nói: “Nó lớn quá con trai à”. 12. 당신이 나와 함께있을 수 에버 공동으로 나는 놀라운 같은 사람을 믿을 수 없습니다 Tạm dịch: Anh không thể tin rằng mình có một người tuyệt vời như em ở bên. 13. 나는 당신의 마음을 잡고 하나가되고 싶어요 Tạm dịch: Anh muốn là người duy nhất nắm giữ trái tim em. 14. 난 당신을받을 자격이 좋은 무슨 짓을했는지 몰랐어요 Tạm dịch: Anh không biết mình đã làm gì tốt đẹp để xứng đáng có em. 15. 나는 당신이 나를 이런 식으로 느낄 수있는 유일한 사람이기 때문에, 당신의 인생 웹 사이트를 완료 한 싶어요 Tạm dịch: Anh muốn là người khiến cuộc đời em trọn vẹn, vì chính em làm anh cảm thấy như vậy. Status danh ngôn, châm ngôn cuộc sống bằng tiếng Hàn 1. 생각이 적을수록 말이 더 많다.[saeng-gag-i jeog-eulsulog mal-i deo manhda] Tạm dịch: Càng suy nghĩ ít thì càng nói nhiều. 2. 용서하는 것은 좋은 일이나 잊어버리는 것이 가장 좋다.[yongseohaneun geos-eun joh-eun il-ina ij-eobeolineun geos-i gajang johda] Tạm dịch: Tha thứ hoặc quên đi là điều tốt nhất. 3. 한 가지가 거짓이면 모든 것이 거짓이 되고만다.[han gajiga geojis-imyeon modeun geos-i geojis-i doegomanda] Tạm dịch: Chỉ cần 1 điều gian dối thì mỗi điều đều khó tin. 4. 용서하는 것은 좋은 일이나 잊어버리는 것이 가장 좋다.[yongseohaneun geos-eun joh-eun il-ina ij-eobeolineun geos-i gajang johda] Tạm dịch: Dung thứ là việc làm tốt, nhưng quên luôn là điều tốt nhất. 5. 고생없이 얻는 것은없다.[gosaeng-eobs-i eodneun geos-eun-eobsda.] Tạm dịch: Không vất vả thì không đạt được cái gì cả/ Cái gì cũng có cái giá của nó. 6. 성격이 운명이다. [seong-gyeog-i unmyeong-ida] Tạm dịch: Tính cách là vận mệnh/ Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời. 7. 좋은 결과를 얻으려면 반드시 남보다 더 노력을 들어야한다.[jok-kưn/kơl-koa-rul/ợt-tư-ryơ-myoeng/pan-tư-si/nam-po-ta/no-lyưk-kul/tul-lơ-ya-han-ta] Tạm dịch: Nếu như bạn muốn có kết quả tốt thì bạn nhất định phải nổ lực hơn so với người khác. 8. 성공하는 비결은 목적을 바꾸지 않는것이다.[seong-gonghaneun bigyeol-eun mogjeog-eul bakkuji anhneungeos-ida] Tạm dịch: Bí quyết của thành công là không thay đổi mục đích/ Kiên trì là mẹ thành công. 9. 기회는 눈뜬 자한테 열린다. [gihoeneun nuntteun jahante yeollinda] Tạm dịch: Cơ hội chỉ đến với người mở mắt./ Cơ hội đến với ai biết nắm bắt nó. 10. 행복이란 어느 때나 노력의 대가이다.[haengbog-ilan eoneu ttaena nolyeog-ui daegaida] Tạm dịch: Hạnh phúc bao giờ cũng là giá trị của sự nỗ lực. 11. 열정이 있으면 꼭 만난다. [yơl-jong-i/it-sư-myoeng/ kok /man-nan-ta] Tạm dịch: Nếu như bạn có niềm đam mê thì nhất định sẽ làm được tất cả. 12. 두번째 생각이늘 더 현명한 법이다.[dubeonjjae saeng-gag-ineul deo hyeonmyeonghan beob-ida] Tạm dịch: Suy nghĩ lần hai luôn sáng suốt hơn lần một. 13. 목적이 그러면 언제든 실패할 것이다,목적이 옳다면 언제든 성공할 것이다. [mogjeog-i geuleomyeon eonjedeun silpaehal geos-ida,mogjeog-i olhdamyeon eonjedeun seong-gonghal geos-ida] Tạm dịch: Mục đích lệch lạc sẽ dẫn đến thất bại, mục đích đúng đắn thì bất cứ khi nào cũng có thể thành công. 14. 우리가 서슴없이 맞서지 않는 것은 우리 뒷통수를 치고 들어오는 것과 같은 것이다.[uliga seoseum-eobs-i majseoji anhneun geos-eun uli dwistongsuleul chigo deul-eooneun geosgwa gat-eun geos-ida] Tạm dịch: Những cái gì chúng ta không đứng ra để xử lý nó trước mặt, nó sẽ đánh chúng ta sau lưng/ Nhổ cỏ phải nhổ tận gốc. 15. 낙관으로 살자 비관해봐야 소용이 없다. [naggwan-eulo salja bigwanhaebwaya soyong-i eobsda] Tạm dịch: Sống lạc quan đi, bi quan thì có được gì. Status tiếng Hàn không chỉ giúp bạn có được dòng status tiếng Hàn hay để “sống ảo”, mà chúng ta còn có thể học hỏi ngôn ngữ của Hàn Quốc thông qua những câu nói. Còn chần chừ gì nữa mà không đăng facebook ngay cho nóng và chia sẻ với bạn bè về những status tiếng Hàn hay ho này nhé!
  • Nguồn: voh.com.vn
  • Lượt Views: 40575
  • Ngày đăng bài: 18 phút trước
  • Số lượng downloads: 8264
  • Số lượt likes: 9063
  • Số lượt dislikes: 4
  • Tiêu đề Website: Những câu nói hay bằng tiếng Hàn dễ thương hài hước dành …
  • Mô tả của Website: 30 thg 9, 2019 — Status tiếng Hàn mang ý nghĩa sâu sắc về cuộc sống · 1. 성공하는 비결은 목적을 바꾸지 않는것이다 · 2. 부자 되려면 샐리러맨을 거치게 하라 · 3.

[Góc sống ảo] Những câu status hay, ý nghĩa và \”so deep\” bằng tiếng Hàn #5


Top 5 chủ đề stt tiếng Hàn hay và có ý nghĩa hay được sử dụng nhất

Top 5 chủ đề stt tiếng Hàn hay và có ý nghĩa hay được sử dụng nhất 57619 0 Bạn yêu thích văn hóa, ngôn ngữ của xứ sở Kim Chi? Bạn muốn tìm kiếm các stt tiếng Hàn hay để rèn luyện khả năng sử dụng tiếng Hàn? Vậy tuyển tập những status bằng tiếng Hàn được Sunny giới thiệu dưới đây sẽ giúp ích cho bạn không nhỏ. Đôi khi, chúng sẽ giúp bạn trở nên thật đặc biệt và ấn tượng trong mắt người khác đó nhé! Những câu status về cuộc sống Những câu nói tiếng Hàn hay về cuộc sống là một kho kinh nghiệm quý giá vô tận, luôn chứa đựng rất nhiều triết lý, ý nghĩa bên trong mà có khi phải dành cả đời ta mới thấm được. Bạn có thể sẽ tìm được động lực để vươn lên, giúp cho cuộc sống của mình trở nên vững vàng, vui tươi và hạnh phúc hơn mỗi ngày nhờ những stt tiếng Hàn hay dưới đây. 밤이란 바로 해가뜨기 직전에 가장 어두운 것이다. => Đêm tối nhất là trước khi mặt trời mọc. 강한 이의 슬픔은 아름답다. => Nỗi buồn của sự mạnh mẽ chính là cái đẹp. 행복이란 어느 때나 노력의 대가이다. => Hạnh phúc bao giờ cũng là giá trị của sự nỗ lực. 사람이 훌륭할수록 더 더욱 겸손해야한다. => Người càng vĩ đại thì càng khiêm tốn. 자신이 행복하다고 생각하지 않는 한 누구도 행복하지 않다. => Không ai có thể hạnh phúc nếu không nghĩ mình đang hạnh phúc. 재 빨리 듣고 천천히 말하고 화는 늦추어라. => Hãy nghe cho nhanh, nói cho chậm và đừng nóng vội. 행동한다 해서 반드시 행복해지는 것은 아나지만 행동없이는 행복이 없다. => Không phải cứ hành động thì làm chúng ta hạnh phúc,nhưng không có hạnh phúc nào mà không có hành động. 기회는 눈뜬 자한테 열린다. => Cơ hội chỉ đến với người biết nắm bắt. 우리가 서슴없이 맞서지 않는 것은 우리 뒷통수를 치고 들어오는 것과 같은 것이다. => Những cái gì chúng ta không đứng ra để xử lý nó trước mặt, nó sẽ đánh chúng ta sau lưng/ Nhổ cỏ phải nhổ tận gốc. 목적이 그르면 언제든 실패할 것이다,목적이 옳다면 언제든 성공할 것이다. => Nếu như mục đích không đúng thì sẽ dẫn đến thất bại và nếu như có mục đích chính xác thì bất cứ khi nào cũng sẽ thành công. Những câu nói tiếng Hàn về tình yêu Tình yêu luôn là chủ đề muôn thuở của nhân loại. Mỗi ngôn ngữ lại có một cách biểu đạt về tình yêu khác nhau. Vậy có bao giờ bạn thắc mắc những câu nói tiếng Hàn hay về tình yêu là gì không? Nếu chưa biết đến 10 stt tiếng Hàn về tình yêu siêu deep để “thả thính vạn người dính” trên Facebook hay Instagram dưới đây thì bạn sẽ tiếc lắm đấy! 사랑은 우리의 기대에 순종하지 않을 것입니다. 그것의 수수께끼는 순수하고 절대적입니다. => Tình yêu không theo sự mong đợi của chúng ta. Nó huyền dịu, tinh túy và thuần khiết. 사람은 사랑할 때 누구나 시인이 된다. => Khi yêu, bất kỳ ai cũng sẽ trở thành nhà thơ. 너는 내 전부야. => Với anh, em là tất cả. 세계에, 당신은 불행하게도 한 사람이. 그러나 나에게, 당신은 세계이다. => Với thế giới, em có lẽ chỉ là 1 người bình thường. Nhưng với anh, em là cả thế giới. 사랑은 공기처럼, 우리는 항상 그것을 볼 수 있지만 항상 우리는 알고있다! 즉, 나처럼, 당신은 항상 저를 볼 수 있지만 난 항상 거기 당신은 내가 당신을 항상 사랑합니다 알고있다. => Tình yêu giống như khí trời vậy, ta không nhìn thấy nhưng ta biết nó luôn ở bên. Điều đó cũng giống hệt như em, anh sẽ không bao giờ nhìn thấy em nhưng em luôn luôn ở cạnh anh, mãi luôn yêu anh. 그것은 다시보고 아파 … 당신은 미리보고 무서워 때 … 옆에 봐. 난 항상 당신을 위해 거기있을거야. => Nếu em thấy đau khi nhìn lại phía sau… và em sợ phải nhìn về phía trước… Hãy nhìn sang bên cạnh. Anh luôn ở đây bên em. 첫사랑은 첫번째 사람이 아니라, 제일 사랑했던 사람이다. => Tình đầu không phải là người đầu tiên, mà là người bạn từng yêu nhất. 너 밖에 없어서 널 사랑한게 아니라, 널 사랑하다보니 너 밖에 없더라. => Không phải vì không có ai ngoài đối phương mới yêu , mà là yêu rồi mới biết không có ai ngoài đối phương cả. 남자의 마음을 흘드는 여자의 가장 강력한 무기는 미소다. => Vũ khí làm lay động trái tim 1 chàng trai, ấy là nụ cười của cô gái. 사랑한다는 것은 서로를 바라보는 것이 아니라, 같은 방향을 함께 바라보는 것이다. => Tình yêu không phải là dõi theo nhau, mà là cùng nhau nhìn về một hướng. Những câu nói hay về anh em bạn bè Những câu danh ngôn hay bằng tiếng Hàn về tình cảm bạn bè dưới đây sẽ giúp bạn bày tỏ tình cảm của mình đến với những người bạn thân thiết và là gợi ý để bạn làm các quotes tiếng Hàn về chủ đề tình bạn. 친구는 기쁠 때가 아니라 힘들 때 우정을 보여준다. => Tình bạn không thấy được lúc an vui mà là khi khốn khó. 가짜 친구는 소문을 믿고, 진짜 친구는 나를 믿는다. => Người bạn không thật lòng tin vào lời đồn, người bạn thật lòng tin vào chính bạn. 진정한 친구는 세상 모두가 나를 떠날 때 내게로 오는 사람이다. => Bạn chân chính là người khi cả thế giới rời đi sẽ tìm đến bạn. 내가 없는 곳에서 나를 칭찬해 주는 친구는 좋은 친구이다. => Bạn tốt là người sẽ khen ngợi bạn ở nơi mà bạn không ở đó. 우리가 서로 가까이 있지 않아도 항상 당신을 봅니다. => Tôi luôn dõi theo bạn dù chúng ta không ở gần nhau. 비록 우리가 자주 만나서 이야기하고 재미있게 놀 수 없지만, 제가 친구들이 필요할 때, 저는 그저 단순히 옆으로 돌아가면 그들은 항상 거기에 있고, 저에게 귀 기울이고 저를 도와 줘요. => Tôi thật may mắn có được những người bạn mà dù chúng tôi thường xuyên gặp gỡ, trò chuyện và vui đùa nhưng mỗi khi tôi cần đến họ, tôi chỉ đơn giản là quay sang bên cạnh và họ vẫn luôn ở đó và sẵn sàng giúp đỡ tôi. 우정은 날개 없는 사랑이다. => Tình bạn là tình yêu không có cánh. 우정은 평등한 사람간의 사리없는 거래다. => Tình bạn là một sự trao đổi công bằng giữa những người bình đẳng. 인생으로부터 우정을 없앤다는 것은 세상으로부터 태양을 없애는 것과 같다. => Loại bỏ tình bạn khỏi cuộc sống cũng giống như loại bỏ mặt trời khỏi thế giới. 친구에게 속는 것보다 친구를 믿지 않는 것이 더 부끄러운 일이다. => Không tin tưởng bạn bè là việc đáng xấu hổ hơn việc bị một người bạn lừa dối. Những câu tiếng Hàn hài hước 목이 빠지다 => Đợi lâu quá đến dài cổ. 귀신도 모른다 => Quỷ thần cũng không hay biết. 발이 넓다 => Bàn chân to, chỉ những người có thế lực, có mối quan hệ rộng. 빈대 => Con bọ xít, chỉ sự ăn bám ít khi mời ai cái gì 돌머리 “돌” => Sỏi đá, sắt đá “머리” => Đầu => Ngốc nghếch 화상단지 애물단지 => Ngốc ngếch (ngữ khí thân mật) 업어 가도 모르다 => Ngủ say như chết, người khác bắt đi cũng không biết Một số câu tiếng Hàn trong phim Nếu như những câu nói hay bằng tiếng Hàn Quốc giúp bạn trau dồi khả năng ngôn ngữ thì những câu thoại trong phim Hàn lại là tiền đề giúp bạn làm quen với ngôn ngữ này. Hàn Quốc vốn được mệnh danh là thiên đường phim tình cảm lãng mạn. Vì vậy, những câu thoại quen thuộc với chúng ta thường là những câu nói về tình yêu bằng tiếng Hàn như: 사랑해요 /sa-rang-hae-yo/ => Anh yêu em. 좋아해요 /jo-ah-hae-yo/ => Anh thích em. 보고싶어요 /bo-go-sip-po-yo/ => Anh nhớ em tiếng Hàn quốc . 미안해요 /mi-an-hae-yo/ => Anh xin lỗi. 난 널 잊지 못해요 /nan-neol-ij-ji-mos-hae-yo/ => Anh không thể quên được em. 난 널 미워요 /nan-neol-mi-wo-yo/ => Em ghét anh. 우리 헤어지자 /ul-li-hae-o-ji-ja/ => Chúng ta chia tay đi. 날 떠나지마 /nal-tto-na-ji-ma/ => Đừng rời xa em. 가지마 /ka-ji-ma/ => Đừng đi mà. 날 버리지마 /nal-po-ri-ji-ma/ => Đừng bỏ rơi em. 같이 밥 먹자 /kat-chi-bap-mok-ja/ => Cùng ăn cơm đi. 널 괜찮아? /neol-kwaen-chan-a/ => Em không sao chứ? 넌 널 많이 걱정해요 /nal-neol-man-i-kok-jeong-hae-yo/ => Anh rất lo cho em. 잘 자요: /jal-ja-yo/ => Ngủ ngon nhé! 내일 봐요 /ne-il-bwa-yo/ => Mai gặp nhé! … Stt tiếng Hàn hay không chỉ là “kho tàng” để bạn có thể sống ảo trên mạng xã hội mà đây còn là một cách học tiếng Hàn vô cùng hiệu quả. Hãy thường xuyên sử dụng những stt tiếng Hàn hay để nâng cao khả năng tiếng Hàn của mình và đừng quên chia sẻ để mọi người cùng biết đến nha. Nếu có bất cứ thắc mắc nào về những stt tiếng Hàn hay có các câu hỏi về du học Hàn Quốc như điều kiện, chứng minh tài chính, cách chọn trường, chọn ngành phù hợp… thì bạn hãy đăng ký tư vấn ngay với Sunny nhé. Với đội ngũ tư vấn viên nhiệt tình, thân thiện cùng trình độ chuyên môn cao luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc của bạn một cách nhanh chóng nhất.
  • Nguồn: duhocsunny.edu.vn
  • Lượt Views: 74243
  • Ngày đăng bài: 17 giờ trước
  • Số lượng downloads: 46705
  • Số lượt likes: 4412
  • Số lượt dislikes: 8
  • Tiêu đề Website: Top 5 chủ đề stt tiếng Hàn hay và có ý nghĩa hay được sử …
  • Mô tả của Website: 6 thg 5, 2022 — Những câu nói tiếng Hàn về tình yêu · 사랑은 우리의 기대에 순종하지 않을 것입니다. 그것의 수수께끼는 순수하고 절대적입니다. · 사람은 사랑할 때 …

[Góc sống ảo] Những câu status hay, ý nghĩa và \”so deep\” bằng tiếng Hàn #6


Những câu nói hay bằng tiếng Hàn Quốc

Bạn là một “mọt phim Hàn” chính hiệu, bạn là người rất thích văn hóa Hàn Quốc, đặc biệt bạn là người rất thích ngôn ngữ của xứ sở kim chi cả ngữ điệu lẫn cách viết,…. Tuyển tập những câu nói hay bằng tiếng Hàn Quốc dưới đây sẽ giúp bạn có thêm những thông tin hấp dẫn nhất. Mời quý độc giả cùng theo dõi!

1. Tan chảy với những câu nói tỏ tình hay, ngọt ngào và đầy lãng mạn

1. 하루 종일 용 당신이 안전하고 행복한 유지하기 위해, 성실과 포장 관리와 함께 묶여과기도로 밀봉 좋은 아침 내 간단한 선물 받기! 주의! Hãy nhận một món quà đơn giản của anh vào mỗi buổi sáng, nó được bao bọc bởi sự chân thành, được buộc lại bằng sự quan tâm và được gắn vào với lời cầu xin cho em được bình yên và hạnh phúc mỗi ngày!

2. 세계에, 당신은 불행하게도 한 사람이. 그러나 나에게, 당신은 세계이다. Với thế giới, anh có lẽ chỉ là 1 người bình thường. Nhưng với em, anh là cả thế giới

3. 나는 당신에게 영원히 보유 할 수 있습니다. Anh sẽ ôm em mãi.

Những câu nói hay bằng tiếng Hàn Quốc

Những câu nói hay bằng tiếng Hàn Quốc

4. 나는 당신이 나를 이런 식으로 느낄 수있는 유일한 사람이기 때문에, 당신의 인생 웹 사이트를 완료 한 싶어요. Anh muốn là người khiến cuộc đời em trọn vẹn, vì chính em làm anh cảm thấy như vậy.

5. 그들은 사진 내가 당신을 볼 1,000 단어 KHI 지시라고하지만 내가 볼 모두 세 단어입니다 … 당신이 나 … 사랑. Người ta nói một bức ảnh có thể nói lên ngàn lời, nhưng khi nhìn vào ảnh em, anh chỉ thấy có 3 chữ: Anh…Yêu…Em.

6. 나는 모든 전에 사람에 대해이 방법을 느꼈다 적이 없다. Chưa từng ai mang lại cho anh cảm giác này.

7. 나는 천 그냥 당신에게 꽉 해양를 개최 교차합니다. 내가 올라갈 것 천 산 단지 당신과 함께 매일 밤이 될 수 있습니다. 달링 난 당신이 너무 그리워. Anh sẽ vượt nghìn trùng đại dương chỉ để ôm em thật chặt. Anh sẽ leo nghìn ngọn núi chỉ được để cạnh em mỗi đêm. Người yêu ơi, anh nhớ em rất nhiều.

8. 당신은 내 유일한 있습니다. Em là một là riêng là duy nhất.

9. 당신의 가장 어두운 시간에, 기분이 뭔가 무서워 KHI, 그냥 기억 : 나는 항상 내가 더 천사 해요, 당신을 위해 여기있을거야 내가 운명을 변경할 수 있지만이기 때문에 내가 당신을 위해 아무것도 CUA 것 VI 내 친구. Trong thời khắc u ám nhất, khi mà em sợ hãi điều gì đó, hãy nhớ rằng anh luôn ở bên em. Anh không phải là thiên thần và anh không thể thay đổi được số mệnh của em nhưng anh sẽ làm mọi điều cho em bởi vì em là một phần của anh.

10. 내가 알파벳을 바꿀 수 있다면, 함께 U와 I를 넣어 것입니다. Nếu anh có thể thay đổi bảng chữ cái, anh sẽ đặt em (U) và anh (I) bên cạnh nhau.

11. 나는 당신의 마음을 잡고 하나가되고 싶어요. Anh muốn là người duy nhất nắm giữ trái tim em.

12. 당신이 나와 함께있을 수 에버 공동으로 나는 놀라운 같은 사람을 믿을 수 없습니다. Anh không thể tin rằng mình có một người tuyệt vời như em ở bên.

13. 오늘 좋아 보인다. 어떻게 아셨어요? 당신은 훌륭한 매일보고 있기 때문이다. Hôm nay trông em tuyệt lắm. Làm sao anh biết ư? Bởi vì ngày nào trông em cũng rất tuyệt vời.

14. 난 당신을받을 자격이 좋은 무슨 짓을했는지 몰랐어요. Anh không biết mình đã làm gì tốt đẹp để xứng đáng có em.

15. 그것은 다시보고 아파 … 당신은 미리보고 무서워 때 … 옆에 봐. 난 항상 당신을 위해 거기있을거야. Nếu em thấy đau khi nhìn lại phía sau… và em sợ phải nhìn về phía trước… Hãy nhìn sang bên cạnh. Anh luôn ở đây bên em.

Những câu giao tiếp thông thường của tiếng Hàn Quốc

Những câu giao tiếp thông thường của tiếng Hàn Quốc

2. Những câu nói hay bằng tiếng Hàn Quốc hàng ngày hay, ý nghĩa

1. 신용이 없으면 아무것도 못한다 Mất uy tín thì chẳng làm được gì nữa cả./ Một lần bất tín, vạn lần bất tin

2. 부자 되려면 샐리러맨을 거치게 하라 Muốn làm người giàu, hãy làm người làm công ăn lương trước

3. 성공하는 비결은 목적을 바꾸지 않는것이다. Bí quyết của thành công là không thay đổi mục đích/ Kiên trì là mẹ thành công.

4. 우리가 서슴없이 맞서지 않는 것은 우리 뒷통수를 치고 들어오는 것과 같은 것이다. Những cái gì chúng ta không đứng ra để xử lý nó trước mặt, nó sẽ đánh chúng ta sau lưng/ Nhổ cỏ phải nhổ tận gốc

5. 사람을 믿으라 돈을 믿지 말라 Hãy tin người, đừng tin tiền.

6. 행복이란 어느 때나 노력의 대가이다. Hạnh phúc bao giờ cũng là giá trị của sự nỗ lực.

7. 열정적이지 못하면 하지 않는 것이 좋다 Không nhiệt huyết, thì thôi đừng làm hay hơn

Giao tiếp tiếng Hàn bằng những câu nói hàng ngày đơn giản

3. Tuyển tập các câu danh ngôn hay Hàn Quốc

1.성격이 운명이다. [seong-gyeog-i unmyeong-ida] Tính cách là vận mệnh/ Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời.

2. 성공하는 비결은 목적을 바꾸지 않는것이다. [seong-gonghaneun bigyeol-eun mogjeog-eul bakkuji anhneungeos-ida] Bí quyết của thành công là không thay đổi mục đích/ Kiên trì là mẹ thành công.

3.사람을 믿으라 돈을 믿지 말라 [salam-eul mid-eula don-eul midji malla] Hãy tin người, đừng tin tiền.

4. 기회는 눈뜬 자한테 열린다 [gihoeneun nuntteun jahante yeollinda] Cơ hội chỉ đến với người mở mắt./ Cơ hội đến với ai biết nắm bắt nó.

5. 낙관으로 살자 비관해봐야 소용이 없다 [naggwan-eulo salja bigwanhaebwaya soyong-i eobsda] Sống lạc quan đi, bi quan thì có được gì.

6. 신용이 없으면 아무것도 못한다 [sin-yong-i eobs-eumyeon amugeosdo moshanda] Mất uy tín thì chẳng làm được gì nữa cả./ Một lần bất tín, vạn lần bất tin

7. 행복이란 어느 때나 노력의 대가이다. [haengbog-ilan eoneu ttaena nolyeog-ui daegaida] Hạnh phúc bao giờ cũng là giá trị của sự nỗ lực

8. 우리가 서슴없이 맞서지 않는 것은 우리 뒷통수를 치고 들어오는 것과 같은 것이다. [uliga seoseum-eobs-i majseoji anhneun geos-eun uli dwistongsuleul chigo deul-eooneun geosgwa gat-eun geos-ida] Những cái gì chúng ta không đứng ra để xử lý nó trước mặt, nó sẽ đánh chúng ta sau lưng/ Nhổ cỏ phải nhổ tận gốc.

9. 사람이 훌륭할수록 더 더욱 겸손해야한다. [salam-i hullyunghalsulog deo deoug gyeomsonhaeyahanda] Người càng vĩ đại thì càng khiêm tốn.

10. 부지런함은 1위 원칙이다. [bujileonham-eun 1wi wonchig-ida] Cần cù là nguyên tắc số 1

11. 자기가 하는 일을 잘 파악하라. 일에 통달하라. 일에 끌려다니지 말고 일을끌고 다녀라 [jagiga haneun il-eul jal paaghala. il-e tongdalhala. il-e kkeullyeodaniji malgo il-eulkkeulgo danyeola] Hãy nắm vững công việc mình làm, hãy thông thạo công việc,đừng để công việc lôi kéo, hãy lôi kéo công việc.

12. 시 냇물이 얕아도 깊은 것으로 각하고건라. [si naesmul-i yat-ado gip-eun geos-eulo gaghagogeonla] Dòng nước suối dù có cạn bạn cũng phải nghĩ là sâu mà bước qua/ Cẩn tắc vô áy náy.

13. 재 빨리 듣고 천천히 말하고 화는 늦추어라. [jae ppalli deudgo cheoncheonhi malhago hwaneun neujchueola] Hãy nghe cho nhanh, nói cho chậm và đừng nóng vội.

14. 말 할 것이 가장 적을것 같은 사람이, 가장 말이 많다. [mal hal geos-i gajang jeog-eulgeos gat-eun salam-i, gajang mal-i manhda] Người có vẻ nói ít, thường lại là người nói nhiều nhất.

15. 할 일이 많지 않으면, 여가를 제대로 즐길 수 없다. [hal il-i manhji anh-eumyeon, yeogaleul jedaelo jeulgil su eobsda] Không có nhiều việc để làm thì không thể tận hưởng được sự vui vẻ của những lúc rỗi rãi.

Nếu bạn là người yêu thích văn hóa của xứ sở kim chi thì chắc hẳn những câu nói hay bằng tiếng Hàn Quốc sẽ giúp bạn hiểu hơn về nó. Chúc các bạn thành công trong cuộc sống!

Liên hệ ngay với trung tâm dạy tiếng hàn giao tiếp tại đà nẵng Hanbee để được tư vấn khóa học tiếng hàn miễn phí nhé

  • Nguồn: www.hanbeeviet.edu.vn
  • Lượt Views: 106900
  • Ngày đăng bài: 14 giờ trước
  • Số lượng downloads: 13187
  • Số lượt likes: 1197
  • Số lượt dislikes: 10
  • Tiêu đề Website: Những câu nói hay bằng tiếng Hàn Quốc
  • Mô tả của Website: 3. Tuyển tập các câu danh ngôn hay Hàn Quốc · 1.성격이 운명이다. · 2. 성공하는 비결은 목적을 바꾸지 않는것이다. · 3.사람을 믿으라 돈을 믿지 말라 [salam-eul mid- …

[ Nghe Tiếng Hàn Qua Radio] – 잠깐만 쉬어갈게 ( Mình nghỉ ngơi một chút nhé?)


Những câu nói tiếng Hàn hay – TỔNG HỢP STT tiếng Hàn “CỰC Ý NGHĨA”

Những câu nói tiếng Hàn hay – TỔNG HỢP STT tiếng Hàn “CỰC Ý NGHĨA” Những câu nói hay bằng tiếng Hàn đang là chủ đề được nhiều người tìm kiếm, đặc biệt là người học tiếng Hàn. Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc status chất lượng bằng tiếng Hàn, hãy cùng du học Hàn Quốc Thanh Giang tìm hiểu những câu nói tiếng Hàn hay theo chủ đề dưới đây nhé! Những câu nói tiếng Hàn hay – TỔNG HỢP STT hay tiếng Hàn theo chủ đề Những câu nói tiếng Hàn hay về cuộc sống Những câu nói tiếng Hàn hay về cuộc sống được ví như kho “kinh nghiệm sống”quý giá, chứa đựng bên trong nhiều triết lý, ý nghĩa mà có khi phải dành cả đời ta mới thấm được. Bạn có thể sẽ tìm được động lực để vươn lên, giúp cho cuộc sống của mình trở nên vững vàng, vui tươi và hạnh phúc hơn mỗi ngày nhờ những STT tiếng Hàn hay dưới đây. 밤이란바로해가뜨기직전에가장어두운것이다. => Đêm tối nhất là trước khi mặt trời mọc. 강한이의슬픔은아름답다. => Nỗi buồn của sự mạnh mẽ chính là cái đẹp. 행복이란어느때나노력의대가이다. => Hạnh phúc bao giờ cũng là giá trị của sự nỗ lực. 사람이훌륭할수록더더욱겸손해야한다. => Người càng vĩ đại thì càng khiêm tốn. 자신이행복하다고생각하지않는한누구도행복하지않다. => Không ai có thể hạnh phúc nếu không nghĩ mình đang hạnh phúc. 재빨리듣고천천히말하고화는늦추어라. => Hãy nghe cho nhanh, nói cho chậm và đừng nóng vội. 행동한다해서반드시행복해지는것은아나지만행동없이는행복이없다. => Không phải cứ hành động thì làm chúng ta hạnh phúc,nhưng không có hạnh phúc nào mà không có hành động. 기회는눈뜬자한테열린다. => Cơ hội chỉ đến với người biết nắm bắt. 우리가서슴없이맞서지않는것은우리뒷통수를치고들어오는것과같은것이다. => Những cái gì chúng ta không đứng ra để xử lý nó trước mặt, nó sẽ đánh chúng ta sau lưng/ Nhổ cỏ phải nhổ tận gốc. 목적이그르면언제든실패할것이다,목적이옳다면언제든성공할것이다. => Nếu như mục đích không đúng thì sẽ dẫn đến thất bại và nếu như có mục đích chính xác thì bất cứ khi nào cũng sẽ thành công. Những câu nói tiếng Hàn hay và ý nghĩa về tình yêu Tình yêu luôn là đề tài muôn thuở với muôn vàn cách biểu đạt khác nhau. Nếu bạn đang “thả thính” crush hay tìm kiếm một chiếc cap siêu deep, hãy “bỏ túi” những câu nói tiếng Hàn hay về tình yêu qua danh sách dưới đây. 내가당신의첫데이트, 키스, 사랑은아닐지라도당신의마지막이고싶어요 => Anh có thể không phải là cuộc hẹn hò đầu tiên, nụ hôn hay tình yêu đầu tiên của em, nhưng anh muốn là người cuối cùng 그를쳐다보니이미그가나를응시하고있을때기분이최고다 => Cảm giác tuyệt vời nhất là khi bạn nhìn anh ấy và thấy anh ấy đang nhìn chằm chằm vào bạn 만약인생을다시산다면당신을더빨리찾을거 => Nếu anh được sống một lần nữa, anh sẽ tìm đến em sớm hơn 당신이만날때가장반갑고헤어질때가장힘든사람이되고싶습니다 => Anh muốn là người mà em vui nhất khi gặp và lưu luyến nhất khi rời xa 어디를봐도당신의사랑이연상됩니다. 당신이내세상입니다 => Ở mọi nơi đi qua anh đều liên tưởng về tình yêu của em. Em chính là thế giới của anh 내가사랑이뭔지안다면당신덕분입니다 => Nếu anh biết tình yêu là gì, đó chính là nhờ em 당신을볼때내눈앞에내남은인생이펼쳐집니다 => Khi anh nhìn em, anh thấy phần còn lại của cuộc đời anh ở trước mắt 지금보다당신을더사랑할수없다고맹세하지만내일더사랑할것을압니다 => Anh thề anh không thể yêu em nhiều hơn anh bây giờ, nhưng anh biết anh sẽ yêu em nhiều hơn vào ngày mai 나는당신을찾았기때문에천국은필요없다. 나는당신이있기때문에꿈은필요없다 => Anh không cần thiên đường vì anh đã tìm thấy em. Anh không cần ước mơ vì anh đã có em 난당신과있을때더나다워진다 => Anh là chính anh nhiều hơn khi ở bên em 항상나에게폭풍후무지개가되어줘서고맙습니다 => Cảm ơn em vì đã luôn trở thành cầu vồng của anh sau cơn bão 내가알파벳을바꿀수있다면, 함께 U와 I를넣어것이다 => Nếu anh có thể thay đổi bảng chữ cái, anh sẽ đặt em (U) và anh (I) bên cạnh nhau 나는당신의마음을잡고하나가되고싶어요 => Anh muốn là người duy nhất nắm giữ trái tim em 난당신을받을자격이좋은무슨짓을했는지몰랐어요 => Anh không biết mình đã làm gì tốt đẹp để xứng đáng có em 내가내인생에서뭐가잘한게있다면당신에게내마음을준것이다 => Nếu em làm bất cứ điều gì đúng trong cuộc sống của em, thì đó là khi em trao trái tim mình cho anh 사랑하는것은아무것도아니다. 사랑받는것은꽤대단하다. 하지만사랑하고사랑받는것이전부이다 => Yêu không là gì cả. Được yêu thì khá tuyệt vời. Nhưng yêu và được yêu mới chính là tất cả 당신과함께있는곳이내가제일좋아하는곳입니다 => Nơi có thể ở cùng với em chính là nơi anh yêu thích nhất 사랑을이야기하면사랑을하게된다 => Nếu bạn nói chuyện về tình yêu, bạn sẽ trở nên thích nó 사랑은우리의기대에순종하지않을것입니다. 그것의수수께끼는순수하고절대적입니다 => Tình yêu không theo sự mong đợi của chúng ta. Nó huyền diệu, tinh túy và thuần khiết 너와영원히함께하고싶어 => Anh muốn sống bên em mãi mãi 너가나를사랑해줄때까지기다릴게 => Anh sẽ chờ em cho đến khi em yêu anh 난너가좋아서너가하는것도다좋아 => Anh thích em vì thế anh thích mọi thứ em làm Những câu nói hay tiếng Hàn về tình cảm bạn bè Những câu danh ngôn hay bằng tiếng Hàn về tình cảm bạn bè dưới đây sẽ giúp bạn bày tỏ tình cảm của mình đến với những người bạn thân thiết và là gợi ý để bạn làm các quotes tiếng Hàn về chủ đề tình bạn. 친구는기쁠때가아니라힘들때우정을보여준다. => Tình bạn không thấy được lúc an vui mà là khi khốn khó. 가짜친구는소문을믿고, 진짜친구는나를믿는다. => Người bạn không thật lòng tin vào lời đồn, người bạn thật lòng tin vào chính bạn. 진정한친구는세상모두가나를떠날때내게로오는사람이다. => Bạn chân chính là người khi cả thế giới rời đi sẽ tìm đến bạn. 내가없는곳에서나를칭찬해주는친구는좋은친구이다. => Bạn tốt là người sẽ khen ngợi bạn ở nơi mà bạn không ở đó. 우리가서로가까이있지않아도항상당신을봅니다. => Tôi luôn dõi theo bạn dù chúng ta không ở gần nhau. 비록우리가자주만나서이야기하고재미있게놀수없지만, 제가친구들이필요할때, 저는그저단순히옆으로돌아가면그들은항상거기에있고, 저에게귀기울이고저를도와줘요. => Tôi thật may mắn có được những người bạn mà dù chúng tôi thường xuyên gặp gỡ, trò chuyện và vui đùa nhưng mỗi khi tôi cần đến họ, tôi chỉ đơn giản là quay sang bên cạnh và họ vẫn luôn ở đó và sẵn sàng giúp đỡ tôi. 우정은날개없는사랑이다. => Tình bạn là tình yêu không có cánh. 우정은평등한사람간의사리없는거래다. => Tình bạn là một sự trao đổi công bằng giữa những người bình đẳng. 인생으로부터우정을없앤다는것은세상으로부터태양을없애는것과같다. => Loại bỏ tình bạn khỏi cuộc sống cũng giống như loại bỏ mặt trời khỏi thế giới. 친구에게속는것보다친구를믿지않는것이더부끄러운일이다. => Không tin tưởng bạn bè là việc đáng xấu hổ hơn việc bị một người bạn lừa dối. Những câu tiếng Hàn hài hước 목이빠지다 => Đợi lâu quá đến dài cổ. 귀신도모른다 => Quỷ thần cũng không hay biết. 발이넓다 => Bàn chân to, chỉ những người có thế lực, có mối quan hệ rộng. 빈대 => Con bọ xít, chỉ sự ăn bám ít khi mời ai cái gì 돌머리 “돌” => Sỏi đá, sắt đá “머리” => Đầu => Ngốc nghếch 화상단지애물단지 => Ngốc nghếch (ngữ khí thân mật) 업어가도모르다 => Ngủ say như chết, người khác bắt đi cũng không biết Trên đây, Thanh Giang vừa tổng hợp những câu nói tiếng Hàn hay về cuộc sống và tình bạn. Hi vọng phần thông tin này đã đem đến chia sẻ hữu ích cho bạn đọc. CLICK NGAY để được tư vấn và hỗ trợ MIỄN PHÍ Chat trực tiếp cùng Thanh Giang Link facebook: https://www.facebook.com/thanhgiang.jsc >>> Link Zalo: https://zalo.me/0964502233 >>> Link fanpage DU HỌC THANH GIANG CONINCON.,Jsc: https://www.facebook.com/duhoc.thanhgiang.com.vn XKLĐ THANH GIANG CONINCON.,Jsc: https://www.facebook.com/xkldthanhgiangconincon Nguyên âm là gì? TÌM HIỂU nguyên âm tiếng Hàn Quốc Cảm ơn tiếng Hàn – TỔNG HỢP cách cảm ơn bằng tiếng Hàn Quốc Tên tiếng Hàn hay cho nữ – Bảng TỔNG HỢP tên tiếng Hàn cho nữ hay và ý nghĩa Chúc mừng sinh nhật tiếng Hàn – TOP lời chúc hay và ý nghĩa nhất Tự học tiếng Hàn và TOP “công cụ” giúp bạn học nhanh và hiệu quả hơn Xin lỗi tiếng Hàn – Câu cửa miệng quen thuộc mà du học sinh nên tìm hiểu khi dự định sống tại Hàn Bất quy tắc tiếng Hàn bản chuẩn và đầy đủ dành cho người học tiếng Hàn Cách viết tiếng Hàn – TOP mẹo hay giúp bạn viết tiếng Hàn Quốc đơn giản Chúc mừng năm mới tiếng Hàn – [List] Lời chúc Tết bằng tiếng Hàn đáng yêu và ý nghĩa Tạm biệt tiếng Hàn – Cách giao tiếp ngôn ngữ “Trang trọng” mang đậm nét nghi lễ truyền thống của người Hàn Luyện đọc tiếng Hàn – Chia sẻ nguồn luyện đọc hiệu quả cho người mới Những câu tiếng Hàn trong phim – TỔNG HỢP câu nói hay trong phim Hàn Patchim trong tiếng Hàn và cách sử dụng phụ âm cuối trong tiếng Hàn Quốc Giáo trình Sejong – TOP 4 giáo trình tiếng Hàn phổ biến nhất – Tải giáo trình Sejong Lời bài hát chúc mừng sinh nhật tiếng Hàn – Một giai điệu nhẹ nhàng mang đậm chất Hàn mà bạn nên biết Quy tắc phát âm tiếng Hàn – TOP quy tắc phát âm CƠ BẢN cho người mới bắt đầu Xưng hô trong tiếng Hàn – Các cách xưng hô THÔNG DỤNG của người Hàn Topik 3 là gì? Topik 3 cần bao nhiêu điểm? Tiêu chuẩn đánh giá như thế nào? Những câu nói tiếng Hàn dễ thương đặc biệt hữu ích để luyện tập học tiếng Tôi nhớ bạn tiếng Hàn thật ngắn gọn nhưng chứa đựng bao cảm xúc sâu sắc mà bạn nên biết Tính từ trong tiếng Hàn – TOP 150+ tính từ PHỔ BIẾN NHẤT Từ vựng tiếng Hàn về gia đình – Hành trang sơ cấp đầu tiên mà bạn cần nắm được khi học tiếng Câu gián tiếp trong tiếng Hàn Những câu tiếng hàn về tình yêu -Top 80 câu nói hay nhất. Cách nói tuổi trong tiếng Hàn với cấu trúc câu siêu dễ nhớ dành cho du học sinh theo học tiếng Hàn KLAT – Chứng chỉ tiếng Hàn và những điều cần biết Bạn đang làm gì tiếng Hàn – NÓI NHƯ THẾ NÀO? Những câu nói tiếng Hàn hay về cuộc sống mà bạn không nên bỏ qua Em yêu trong tiếng Hàn là gì? TOP cách gọi người yêu thân mật trong tiếng Hàn Thì trong tiếng Hàn – Cấu trúc và cách sử dụng các thì cơ bản trong tiếng Hàn Học Topik 5 mất bao lâu – Giải đáp thắc mắc – Làm sao để đạt Topik 5? Danh từ tiếng Hàn là gì? Bảng 100+ danh từ tiếng Hàn thông dụng nhất Code Hàn Quốc – Mã code visa và những THÔNG TIN du học sinh cần nắm Từ vựng tiếng hàn về tính cách – Cách hỏi đối phương thông dụng nhất. Cách ghép tiếng Hàn – Tổng hợp các NGUYÊN TẮC cơ bản người học cần nắm Từ vựng tiếng Hàn về màu sắc – “Tài liệu vàng” để phân biệt màu sắc qua thị giác và ôn luyện tiếng Hàn Các đuôi câu trong tiếng Hàn – Ngữ pháp tiếng Hàn cơ bản Nhanh lên tiếng Hàn – Cụm từ ngắn gọn được ứng dụng trong văn hóa cũng cuộc sống đời thường bạn nên biết Lời bài hát tiếng Hàn đơn giản – Giúp bạn học tiếng Hàn HIỆU QUẢ hơn Hỏi thăm sức khỏe bằng tiếng Hàn – TOP những câu thông dụng nhất Liên từ trong tiếng Hàn – Bảng liên từ nối được sử dụng phổ biến nhất Hướng dẫn học tiếng Hàn – TOP cách học tiếng Hàn HIỆU QUẢ cho người mới Video học tiếng Hàn – TOP kênh Youtube học tiếng Hàn Quốc chất lượng nhất Từ vựng tiếng hàn về đồ vật giúp bạn tự tin gọi tên từng đồ vật trong nhà Học tiếng Hàn bằng hình ảnh – HƯỚNG DẪN cách học nhanh và hiệu quả Từ vựng tiếng hàn về tình yêu – 10 cấp độ “YÊU” trong tiếng Hàn Khóa học tiếng Hàn cấp tốc – TOP khóa học tiếng Hàn NHANH và HIỆU QUẢ Khen ngợi bằng tiếng Hàn – Học cách khen “chuẩn” như người bản xứ Mẹo vặt học từ vựng tiếng Hàn – TOP “bí kíp” giúp bạn ghi nhớ từ vựng HIỆU QUẢ Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành Kỹ thuật TOP 200+ từ thông dụng nhất Từ vựng tiếng Hàn gốc Hán – TOP từ vựng Hán – Hàn THÔNG DỤNG nhất 6000 từ vựng tiếng Hàn thường gặp nhất – TOP từ vựng tiếng Hàn thông dụng Học tiếng Hàn qua Skype – THỰC TẾ như thế nào? Nguồn học ở đâu? Cấu trúc đề thi Topik tiếng Hàn GỒM NHỮNG PHẦN NÀO? Cách học tiếng Hàn giao tiếp – Làm thế nào để giao tiếp tiếng Hàn hiệu quả? Những câu nói hay về tình bạn bằng tiếng Hàn giúp bạn Học tiếng Hàn hiệu quả Học tiếng Hàn MIỄN PHÍ tại TPHCM – Review các trung tâm chất lượng nhất Giao tiếp tiếng Hàn theo chủ đề – TỔNG HỢP từ vựng và mẫu câu thông dụng nhất
  • Nguồn: duhoc.thanhgiang.com.vn
  • Lượt Views: 37393
  • Ngày đăng bài: 50 phút trước
  • Số lượng downloads: 54309
  • Số lượt likes: 5632
  • Số lượt dislikes: 10
  • Tiêu đề Website: Những câu nói tiếng Hàn hay – Du học Thanh Giang
  • Mô tả của Website: Bạn có thể sẽ tìm được động lực để vươn lên, giúp cho cuộc sống của mình trở nên vững vàng, vui tươi và hạnh phúc hơn mỗi ngày nhờ những STT tiếng Hàn hay dưới …

[Góc sống ảo] Những câu status hay, ý nghĩa và \”so deep\” bằng tiếng Hàn #7


Những câu stt hay bằng tiếng Hàn về cuộc sống và tình yêu

Bạn có thích Hàn Quốc không? Đây là một quốc gia nổi tiếng lãng mạn và xinh đẹp. Không chỉ thế, ngôn ngữ của đất nước này cũng rất thú vị, nếu bạn đã từng xem phim Hàn chắc hẳn bạn cũng biết cách họ nói chuyện như thế nào. Bài viết này sẽ giúp các bạn biết thêm về ngôn ngữ người Hàn Quốc thông qua những stt hay bằng tiếng Hàn nói về cuộc sống và tình yêu. Các bạn cùng xem nhé! Những STT hay bằng tiếng Hàn nói về cuộc sống 1. 스스로 즐겁지 않으면 남을 즐겁게 해줄수없다 Mình không vui thì không bao giờ làm người khác vui được. 2. 신용이 없으면 아무것도 못한다 Mất uy tín thì chẳng làm được gì nữa cả./ Một lần bất tin, vạn lần bất tín. 3. 부자 되려면 샐리러맨을 거치게 하라 Muốn làm người giàu, hãy làm người làm công ăn lương trước. 4. 성공하는 비결은 목적을 바꾸지 않는것이다. Bí quyết của thành công là không thay đổi mục đích/ Kiên trì là mẹ thành công. 5. 우리가 서슴없이 맞서지 않는 것은 우리 뒷통수를 치고 들어오는 것과 같은 것이다. Những cái gì chúng ta không đứng ra để xử lý nó trước mặt, nó sẽ đánh chúng ta sau lưng/ Nhổ cỏ phải nhổ tận gốc. 6. 사람을 믿으라 돈을 믿지 말라 Hãy tin người, đừng tin tiền. 7. 행복이란 어느 때나 노력의 대가이다. Hạnh phúc bao giờ cũng là giá trị của sự nỗ lực. 8. 열정적이지 못하면 하지 않는 것이 좋다 Không nhiệt huyết, thì thôi đừng làm hay hơn 9. 시 냇물이 얕아도 깊은 것으로 생각하고 건라 Nước suối dù có cạn thì cũng hãy nghĩ là sâu mà bước qua. 10. 기회는 눈뜬 자한테 열린다 Cơ hội chỉ đến với người mở mắt. 11. 강한 이의 슬픔은 아름답다 Nỗi buồn của sự mạnh mẽ chính là cái đẹp. 12. 목적이 그르면 언제든 실패할 것이다,목적이 옳다면 언제든 성공할 것이다 Nếu như mục đích không đúng thì sẽ dẫn đến thất bại và nếu như có mục đích chính xác thì bất cứ khi nào cũng sẽ thành công. 13. 자유는 만물의 생명이다,평화는 인생의 행복이다 Tự do là sức sống của vạn vật,hòa bình là hạnh phúc của nhân sinh. 14. 좋은 결과를 얻으려면 반드시 남보다 더 노력을 들어야한다 Nếu như bạn muốn có kết quả tốt thì bạn nhất định phải nổ lực hơn so với người khác. 15. 열정이 있으면 꼭 만난다 Nếu như bạn niềm đam mê thì nhất định sẽ làm được tất cả. 16. 심신을 함부로 굴리지 말고, 잘난 체하지 말고, 말을 함부로 하지 말라 Đừng làm cho tinh thần và thề xác bạn trở nên cẩu thả, đừng có ra vẻ là tài giỏi và đừng có nói năng mà không suy nghĩ. 17. 성격이 운명이다. Tính cách là vận mệnh/ Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời. 18. 낙관으로 살자 비관해봐야 소용이 없다 Sống lạc quan đi, bi quan thì có được gì. 19. 사람이 훌륭할수록 더 더욱 겸손해야한다. Người càng vĩ đại thì càng khiêm tốn. 20. 부지런함은 1위 원칙이다. Cần cù là nguyên tắc số 1. 21. 자기가 하는 일을 잘 파악하라. 일에 통달하라. 일에 끌려다니지 말고 일을끌고 다녀라 Hãy nắm vững công việc mình làm, hãy thông thạo công việc,đừng để công việc lôi kéo, hãy lôi kéo công việc. 22. 시 냇물이 얕아도 깊은 것으로 각하고건라. Dòng nước suối dù có cạn bạn cũng phải nghĩ là sâu mà bước qua/ Cẩn tắc vô áy náy. 23. 재 빨리 듣고 천천히 말하고 화는 늦추어라. Hãy nghe cho nhanh, nói cho chậm và đừng nóng vội. 24. 말 할 것이 가장 적을것 같은 사람이, 가장 말이 많다. Người có vẻ nói ít, thường lại là người nói nhiều nhất. 25. 할 일이 많지 않으면, 여가를 제대로 즐길 수 없다. Không có nhiều việc để làm thì không thể tận hưởng được sự vui vẻ của những lúc rỗi rãi. 26. 행동한다 해서 반드시 행복해지는 것은 아나지만 행동없이는 행복이 없다. Không phải cứ hành động thì làm chúng ta hạnh phúc,nhưng không có hạnh phúc nào mà không có hành động. 27. 두번째 생각이늘 더 현명한 법이다. Suy nghĩ lần thứ 2 bao giờ cũng sáng suốt hơn lần đầu. 28. 그림이 걸려있는 방은 사상이 걸겨있는 방이다. Phòng có treo vức tranh là phòng có treo tư tưởng. 29. 고생없이 얻는 것은없다. Không vất vả thì không đạt được cái gì cả/ Cái gì cũng có cái giá của nó. 30. 용서하는 것은 좋은 일이나 잊어버리는 것이 가장 좋다. Dung thứ là việc làm tốt, nhưng quên luôn là điều tốt nhất. 31. 한 가지가 거짓이면 모든 것이 거짓이 되고만다. Chỉ cần 1 điều gian dối thì mỗi điều đều khó tin. 32. 밤이란 바로 해가뜨기 직전에 가장 어두운 것이다. Đêm tối nhất là trước khi mặt trời mọc. 33. 말이 빠른사람들은 보통 생각이 느린사람들이다. Những người nói nhanh thường là những người nghĩ chậm. 34. 자신이 행복하다고 생각하지 않는 한 누구도 행복하지 않다. Không ai có thể hạnh phúc nếu không nghĩ mình đang hạnh phúc. 35 어두운 세상에 제 빛 이 되어 줘서 고마워요 Cảm ơn vì đã trở thành ánh sáng trong cái thế giới tối tăm này. Những câu STT hay bằng tiếng Hàn nói về tình yêu 1. 너는 사랑하는 사람을 위해 무엇이든 할거야, 다시는 사랑 하지마. Bạn có thể làm mọi thứ cho người mình yêu, ngoại trừ việc yêu họ lần nữa. 2. 사랑에 깊이 빠지면, 더욱 슬픈 고민을 많이 하게 된다. Tình yêu càng đắm đuối, buồn phiền càng mãnh liệt. 3. 사랑은 우리의 기대에 순종하지 않을 것입니다. 그것의 수수께끼는 순수하고 절대적입니다. Tình yêu không theo sự mong đợi của chúng ta. Nó huyền dịu, tinh túy và thuần khiết. 4. 죽음보다 더 강한 것은 이성이 아니라, 사랑이다. Mạnh hơn cái chết là tình yêu chứ không phải lý trí. 5. 사람은 사랑할 때 누구나 시인이 된다. Khi yêu, bất kỳ ai cũng sẽ trở thành nhà thơ. 6. 사랑을 이야기하면 사랑을 하게 된다. Nếu bạn nói chuyện về tình yêu, bạn sẽ trở nên thích nó. 7. 한 사람도 사랑해보지 않았던 사람은 인류를 사랑하기란 불가능한 것이다. Một người cũng không thể yêu thì không thể yêu nhân loại. 8. 너와 영원히 함께하고 싶어 Anh muốn sống với em mãi mãi. 9. 너가 나를 사랑해줄 때까지 기다릴게 Anh chờ em cho đến khi em yêu anh. 10. 난 부자도 아니고 큰 집도 없고 차도 없어. 하지만 널 세상에서 가장 행복한 아내로 만들어줄게 Anh không giàu có, anh không có nhà to, anh không có xe hơi, nhưng anh hứa anh sẽ cố gắng làm hết sức để em trở thành người phụ nữ hạnh phúc nhất thế giới. 11. 난 너를 사랑하니까 너네 부모님도 사랑해 Anh yêu ba mẹ em vì anh yêu em. 12. 난 너가 좋아서 너가 하는 것도 다 좋아 Anh thích em vì thế anh thích mọi thứ em làm. 13. 너는 내 전부야 Em là tất cả mọi thứ của anh / Với anh em là tất cả. 14. 너가 만들었던 음식이 다른 사람들한테는 맛없을 수도 있었겠지만, 나한테는 세상에서 제일 맛있는 음식이었어 Thức ăn mà em nấu có thể không ngon đối với nhiều người, nhưng với anh chúng là thức ăn ngon nhất. 15. 말은 당신을 위한 내 사랑을 설명 할 수 없습니다 Không gì có thể diễn tả tình yêu anh dành cho em. 16. 당신 덕분에 난 더 좋은 사람이 되고 싶어졌어요 Em làm anh muốn trở thành người đàn ông tốt hơn. 17. 나는 아내가 하나빡에 없어. 바로 너야 Anh chỉ có một người vợ thôi, đó là em. 18. 너는 내 전부야 너는 사랑이야 Em là tất cả của anh, tình yêu của anh. 19. 사랑은 그저 사랑이다. 절대 설명 될 수 없다 Yêu là yêu thôi, không giải thích nổi. 20. 내가 얼마나 사랑하는지 모를 거야 Em không biết anh yêu em nhiều như thế nào đâu. Nếu bạn yêu thích nước Hàn, đặc biệt là fan của các bộ phim lãng mạn của xứ sở kim chi này thì có lẽ bài viết này sẽ rất hữu ích cho các bạn học hỏi về ngôn ngữ của quốc gia này. Còn chờ gì nữa mà không đăng facebook cho nóng đi nào và đừng quên chia sẻ với bạn bè nếu thấy hay nhé!
  • Nguồn: tindep.com
  • Lượt Views: 40191
  • Ngày đăng bài: 47 phút trước
  • Số lượng downloads: 7403
  • Số lượt likes: 9790
  • Số lượt dislikes: 10
  • Tiêu đề Website: Những câu stt hay bằng tiếng Hàn về cuộc sống và tình yêu
  • Mô tả của Website: Những STT hay bằng tiếng Hàn nói về cuộc sống · 1. 스스로 즐겁지 않으면 남을 즐겁게 해줄수없다. Mình không vui thì không bao giờ làm người khác vui được. · 2.

Topik 1 – Thi năng lực Tiếng Hàn Quốc – Đề số 3 (Có áp án từng câu) 3


Những câu nói, status hay về tiếng Hàn

바람처럼 살고 싶다면 삶의 무게를 줄여라.

Nếu muốn sống như gió trời, bạn hãy bỏ gánh lo đi.

낙관으로 살자 비관해봐야 소용이 없다.

Sống lạc quan đi, bi quan thì có được gì.

용기는 역경에 있어서의 빛이다.

Dũng khí là ánh sáng trong nghịch cảnh.

자기자신에게 먼저 온화해져라.

Hãy luôn tử tế với bản thân trước nhất.

행복이란 어느 때나 노력의 대가이다.

Hạnh phúc bao giờ cũng là giá trị của sự nỗ lực.

모든 일은 쉽기 전에는 어려운 법이다.

Mọi thứ luôn khó khăn trước khi nó trở nên dễ dàng.

행복이란 내가 갖지 못한 것을 바라는 것이 아니라 내가 가진 것을 즐기는 것이다.

Hạnh phúc không phải là mong đợi những điều mà ta không thể có mà là tận hưởng những gì mà ta có.

  • Nguồn: tienghanphuonganh.edu.vn
  • Lượt Views: 96492
  • Ngày đăng bài: 17 giờ trước
  • Số lượng downloads: 92922
  • Số lượt likes: 4111
  • Số lượt dislikes: 3
  • Tiêu đề Website: Những câu nói, status hay về tiếng Hàn
  • Mô tả của Website: 30 thg 4, 2022 — Những câu nói, status hay về tiếng Hàn · 바람처럼 살고 싶다면 삶의 무게를 줄여라. · Nếu muốn sống như gió trời, bạn hãy bỏ gánh lo đi. · 낙관으로 …

[Góc sống ảo] Những câu status hay, ý nghĩa và \”so deep\” bằng tiếng Hàn #3


Những câu nói hay bằng tiếng Hàn Quốc

Bạn là một “mọt phim Hàn” chính hiệu, bạn là người rất thích văn hóa Hàn Quốc, đặc biệt bạn là người rất thích ngôn ngữ của xứ sở kim chi cả ngữ điệu lẫn cách viết,…. Tuyển tập những câu nói hay bằng tiếng Hàn Quốc dưới đây sẽ giúp bạn có thêm những thông tin hấp dẫn nhất. Mời quý độc giả cùng theo dõi! 1. Tan chảy với những câu nói tỏ tình hay, ngọt ngào và đầy lãng mạn 1. 하루 종일 용 당신이 안전하고 행복한 유지하기 위해, 성실과 포장 관리와 함께 묶여과기도로 밀봉 좋은 아침 내 간단한 선물 받기! 주의! Hãy nhận một món quà đơn giản của anh vào mỗi buổi sáng, nó được bao bọc bởi sự chân thành, được buộc lại bằng sự quan tâm và được gắn vào với lời cầu xin cho em được bình yên và hạnh phúc mỗi ngày! Xem thêm: Nhung cau stt dài viết bằng tiếng hàn quốc 2. 세계에, 당신은 불행하게도 한 사람이. 그러나 나에게, 당신은 세계이다. Với thế giới, anh có lẽ chỉ là 1 người bình thường. Nhưng với em, anh là cả thế giới 2. Những câu nói hay bằng tiếng Hàn Quốc hàng ngày hay, ý nghĩa 1. 신용이 없으면 아무것도 못한다 Mất uy tín thì chẳng làm được gì nữa cả./ Một lần bất tín, vạn lần bất tin 2. 부자 되려면 샐리러맨을 거치게 하라 Muốn làm người giàu, hãy làm người làm công ăn lương trước 3. 성공하는 비결은 목적을 바꾸지 않는것이다. Bí quyết của thành công là không thay đổi mục đích/ Kiên trì là mẹ thành công. 4. 우리가 서슴없이 맞서지 않는 것은 우리 뒷통수를 치고 들어오는 것과 같은 것이다. Những cái gì chúng ta không đứng ra để xử lý nó trước mặt, nó sẽ đánh chúng ta sau lưng/ Nhổ cỏ phải nhổ tận gốc 5. 사람을 믿으라 돈을 믿지 말라 Hãy tin người, đừng tin tiền. 6. 행복이란 어느 때나 노력의 대가이다. Hạnh phúc bao giờ cũng là giá trị của sự nỗ lực. Tham khảo: Những câu nói, bài thơ hay và ý nghĩa về áo dài Việt Nam 7. 열정적이지 못하면 하지 않는 것이 좋다 Không nhiệt huyết, thì thôi đừng làm hay hơn Giao tiếp tiếng Hàn bằng những câu nói hàng ngày đơn giản 3. Tuyển tập các câu danh ngôn hay Hàn Quốc 1.성격이 운명이다. [seong-gyeog-i unmyeong-ida] Tính cách là vận mệnh/ Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời. 2. 성공하는 비결은 목적을 바꾸지 않는것이다. [seong-gonghaneun bigyeol-eun mogjeog-eul bakkuji anhneungeos-ida] Bí quyết của thành công là không thay đổi mục đích/ Kiên trì là mẹ thành công. 3.사람을 믿으라 돈을 믿지 말라 [salam-eul mid-eula don-eul midji malla] Hãy tin người, đừng tin tiền. 4. 기회는 눈뜬 자한테 열린다 [gihoeneun nuntteun jahante yeollinda] Cơ hội chỉ đến với người mở mắt./ Cơ hội đến với ai biết nắm bắt nó. 5. 낙관으로 살자 비관해봐야 소용이 없다 [naggwan-eulo salja bigwanhaebwaya soyong-i eobsda] Sống lạc quan đi, bi quan thì có được gì. 6. 신용이 없으면 아무것도 못한다 [sin-yong-i eobs-eumyeon amugeosdo moshanda] Mất uy tín thì chẳng làm được gì nữa cả./ Một lần bất tín, vạn lần bất tin 7. 행복이란 어느 때나 노력의 대가이다. [haengbog-ilan eoneu ttaena nolyeog-ui daegaida] Hạnh phúc bao giờ cũng là giá trị của sự nỗ lực Tham khảo: 222 Stt đểu chất thấm ngắn độc lạ nhất mà bạn nên tham khảo 8. 우리가 서슴없이 맞서지 않는 것은 우리 뒷통수를 치고 들어오는 것과 같은 것이다. [uliga seoseum-eobs-i majseoji anhneun geos-eun uli dwistongsuleul chigo deul-eooneun geosgwa gat-eun geos-ida] Những cái gì chúng ta không đứng ra để xử lý nó trước mặt, nó sẽ đánh chúng ta sau lưng/ Nhổ cỏ phải nhổ tận gốc. 9. 사람이 훌륭할수록 더 더욱 겸손해야한다. [salam-i hullyunghalsulog deo deoug gyeomsonhaeyahanda] Người càng vĩ đại thì càng khiêm tốn. 10. 부지런함은 1위 원칙이다. [bujileonham-eun 1wi wonchig-ida] Cần cù là nguyên tắc số 1 11. 자기가 하는 일을 잘 파악하라. 일에 통달하라. 일에 끌려다니지 말고 일을끌고 다녀라 [jagiga haneun il-eul jal paaghala. il-e tongdalhala. il-e kkeullyeodaniji malgo il-eulkkeulgo danyeola] Hãy nắm vững công việc mình làm, hãy thông thạo công việc,đừng để công việc lôi kéo, hãy lôi kéo công việc. 12. 시 냇물이 얕아도 깊은 것으로 각하고건라. [si naesmul-i yat-ado gip-eun geos-eulo gaghagogeonla] Dòng nước suối dù có cạn bạn cũng phải nghĩ là sâu mà bước qua/ Cẩn tắc vô áy náy. 13. 재 빨리 듣고 천천히 말하고 화는 늦추어라. [jae ppalli deudgo cheoncheonhi malhago hwaneun neujchueola] Hãy nghe cho nhanh, nói cho chậm và đừng nóng vội. 14. 말 할 것이 가장 적을것 같은 사람이, 가장 말이 많다. [mal hal geos-i gajang jeog-eulgeos gat-eun salam-i, gajang mal-i manhda] Người có vẻ nói ít, thường lại là người nói nhiều nhất. 15. 할 일이 많지 않으면, 여가를 제대로 즐길 수 없다. [hal il-i manhji anh-eumyeon, yeogaleul jedaelo jeulgil su eobsda] Không có nhiều việc để làm thì không thể tận hưởng được sự vui vẻ của những lúc rỗi rãi. Nếu bạn là người yêu thích văn hóa của xứ sở kim chi thì chắc hẳn những câu nói hay bằng tiếng Hàn Quốc sẽ giúp bạn hiểu hơn về nó. Chúc các bạn thành công trong cuộc sống! Liên hệ ngay với trung tâm dạy tiếng hàn giao tiếp tại đà nẵng Hanbee để được tư vấn khóa học tiếng hàn miễn phí nhé Tham khảo: Bỏ túi ngay 100 những câu thả thính bá đạo xịn nhất 2021
  • Nguồn: it60s.org
  • Lượt Views: 80698
  • Ngày đăng bài: 44 phút trước
  • Số lượng downloads: 108451
  • Số lượt likes: 6525
  • Số lượt dislikes: 3
  • Tiêu đề Website: Những câu nói hay bằng tiếng Hàn Quốc – iT60s.org
  • Mô tả của Website: 6 thg 6, 2022 — [mal hal geos-i gajang jeog-eulgeos gat-eun salam-i, gajang mal-i manhda] Người có vẻ nói ít, thường lại là người nói nhiều nhất. Xem thêm: Stt …

[MONDAYTV!] 10 Câu tỏ tình tiếng Hàn siêu cute


Mách bạn 100+ Stt tiếng Hàn về thanh xuân cực ngọt

“Đối với tuổi trẻ, đam mê là nguồn sống, còn đối với thanh xuân thì hoài niệm lại trở thành tất cả”. Đến một lúc nào đó, chúng ta sẽ nhận ra ngày hôm qua tươi đẹp ấy giờ chỉ còn là hoài niệm, trở thành những hồi ức đã mọc rễ nảy mầm nuôi dưỡng tâm hồn. Cuộc sống vẫn tiếp diễn, chúng ta vẫn phải bước về phía trước theo dòng chảy của thời gian, thế nhưng những bước chân đã đi qua thời thanh xuân của chúng ta thì vẫn sẽ mãi ở đó, lưu lại dấu ấn đậm sâu trong lòng mỗi người.

Trong phần này, chúng tôi đã sưu tầm những câu nói tiếng Hàn, stt tiếng Hàn hay và ý nghĩa về thanh xuân, nếu bạn là một fan trung thành của những bộ phim, những câu chuyện thanh xuân vườn trường Hàn Quốc thì đừng bỏ lỡ nhé!

Stt tiếng Hàn về thanh xuân cực ngọt

1. 돈이 있으면 이 세상에서는 많은 일이 할 수 있다. 그러나 청춘을 돈으로 살 수 앖다.

Dịch: Bạn có thể làm rất nhiều việc trên thế giới này nếu có tiền, thế nhưng tiền lại không mua được thanh xuân.

2. 인생을 즐기세요. 청춘도 한때니까요.

Dịch: Hãy tận hưởng cuộc đời này, vì thanh xuân cũng chỉ có một lúc mà thôi.

3. 언젠간 가겠지 푸르른 이 청춘 지고 또 피는 꽃잎처럼. (Youth – OST Reply 1988)

Dịch: Rồi một ngày nào đó, tuổi xuân tươi đẹp này sẽ rời xa tôi, như cánh hoa kia nở rộ rồi tàn phai.

4. 생각해보니 어른이 되고 싶어했던 어린 시절이 제일 행복했어.

Dịch: Nghĩ lại thì, tuổi trẻ khi tôi từng mong trở thành người lớn lại là quãng thời gian hạnh phúc nhất.

5. 청춘은 무엇이든 모두 실험이다.

Dịch: Thanh xuân dù là gì đi nữa, cũng là phép thử trong cuộc đời.

6. 고마워 나의 소중한 추억이 되어줘서!

Dịch: Cảm ơn, vì đã trở thành ký ức quý giá của tôi!

7. 빛나라 내청춘!

Dịch: Lấp lánh lên nào, thanh xuân của tôi ơi!

8. 우리는 어서 빨리 어른이 되고 싶은 마음에 조바심을 냅니다. 그리고 마침내 어른이 되고 나서는 잃어버린 유년기 아쉬워합니다.

Dịch: Chúng ta lúc nào cũng nóng lòng mong trở thành người lớn, để rồi cuối cùng lại hối tiếc về thời thanh xuân đã qua đi.

9. 만약 빨리 가고 싶으면 혼자 가라, 하지만 만약 멀리가고 싶다면 함께 가라.

Dịch: Nếu muốn đi nhanh hãy đi một mình, còn muốn đi xa hãy đi cùng nhau.

10. 시리도록 푸른 청춘을 위해, 힘내라!

Dịch: Vì một thanh xuân xanh ngời đến chói loà, cố lên!

11. 청춘이란 오르락내리락의 연속이다. 그리고 청춘은 무엇이든 모두 실험이다.

Dịch: Tuổi trẻ là những chuỗi thăng trầm và tuổi trẻ cũng là sự trải nghiệm.

Những câu nói tiếng Hàn về thanh xuân

인생을 즐기세요. 청춘도 한때니까요.

Hãy tận hưởng cuộc đời này. Vì thanh xuân cũng chỉ có một lúc mà thôi.

어느덧 청춘이 다 지나갔다.

Từ lúc nào không hay tuổi thanh xuân đã qua đi.

청소년 범죄라는 안녕 소년

Tạm biệt cậu, người tôi gọi là thanh xuân.

당신 덕분에 난 더 좋은 사람이 되고 싶어졌어요.

Vì cậu tớ muốn trở thành người tốt hơn.

밤이란 바로 해가뜨기 직전에 가장 어두운 것이다.

Đêm tối nhất là thời gian trước khi mặt trời mọc.

사랑은 그저 사랑이다. 절대 설명 될 수 있다.

Yêu thì yêu thôi, chẳng thể lí giải được.

마음은 아직 청춘이예요.

Tâm hồn tôi vẫn còn đang trong độ thanh xuân.

Những câu nói hay về ước mơ bằng tiếng Hàn

“꿈을 계속 간직하고 있으면 반드시 실현할 때가 온다.”

[kku-mul kye-sok kan-ji-kha-ko i-ssu-myon ban-tu-si si-ryon-hal tte-ka on-ta]

“Nếu bạn luôn ấp ủ giấc mơ thì nhất định nó sẽ thành hiện thực.”

존 고다드 (John Goddard)

“꿈은 머리로 생각하는 게 아니다. 가슴으로 느껴야한다. 손으로 적어야 한다. 발로 실천해야 한다.”

[kku-mun mo-ri-ro seng-kak-ha-nun ke a-ni-ta. Ka-su-mu-ro nu-kkyo-ya-han-ta. So-nu-ro jo-ko-ya han-ta. Byan-lo sil-jjon-he-ya han-ta]

“Ước mơ không phải là thứ để nghĩ trong đầu. Phải cảm nhận nó bằng trái tim, viết ra bằng tay, và thực hành bằng chân.”

리튼 (Lytton)

“꿈이 없다면, 인생은 쓰다.”

[kku-mi op-ta-myon, in-seng-un ssu-ta]

“Nếu không có giấc mơ, thì cuộc sống thật đắng ngắt.”

그라시안 (Gracián)

“꿈을 품어라. 꿈이 없는 사람은 아무런 생명력이 없는 인형과 같다.”

[kku-mul pu-mo-ra. Kku-mi op-nun sa-ra-mun a-mu-ron seng-myong-ryo-ki om-nun in-hyong-kwa kat-ta]

“Hãy ấp ủ ước mơ. Người không có ước mơ thì chả khác gì 1 hình nhân không có sức sống.”

앙드레 말로 (André Malraux)

“오랫동안 꿈을 그리는 사람은 마침내 그 꿈을 닮아간다.”

[o-ret-tong-an kku-mul ku-ri-nun sa-ra-mun ma-jjim-ne ku kku-mul tal-ma-kan-ta]

“Một người vẽ ước mơ thật lâu thì sau cùng cũng sẽ giống ước mơ đó.”

월터 배젓 (Walter Bagehot)

“인생에서 가장 멋진 일은 사람들이 당신이 해내지 못할 거라 장담한 일을 해내는 것이다.”

[in-seng-e-so ka-jang mot-jin i-run sa-ram-tu-ri tang-si-ni he-ne-ji mo-thal ko-ra jang-tam-han i-rul he-ne-nun ko-si-ta]

“Thứ tuyệt vời nhất trong đời là đạt được thứ mà mọi người quả quyết bạn không thể đạt được.”

Trong trường hợp bạn còn gặp khó khăn khi có nhu cầu dịch thuật các loại tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng Hàn xin vui lòng liên hệ với Hotline của chúng tôi, Các chuyên gia ngôn ngữ của chúng tôi sẵn sàng phục vụ bạn.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau

Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này)

Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: [email protected] để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad.

Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được.

Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ

Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ

Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438

Email: [email protected]

Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình

Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội

Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế

Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng

Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh

Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai

  • Nguồn: dichthuatmientrung.com.vn
  • Lượt Views: 94051
  • Ngày đăng bài: 2 giờ trước
  • Số lượng downloads: 43500
  • Số lượt likes: 204
  • Số lượt dislikes: 9
  • Tiêu đề Website: Mách bạn 100+ Stt tiếng Hàn về thanh xuân cực ngọt
  • Mô tả của Website: Những câu nói hay về ước mơ bằng tiếng Hàn … “꿈을 계속 간직하고 있으면 반드시 실현할 때가 온다.” … “Nếu bạn luôn ấp ủ giấc mơ thì nhất định nó sẽ thành hiện …

[Góc sống ảo] Những câu status hay, ý nghĩa và \”so deep\” bằng tiếng Hàn #2


Facebook

Facebook
  • Nguồn: www.facebook.com
  • Lượt Views: 35892
  • Ngày đăng bài: 24 giờ trước
  • Số lượng downloads: 70184
  • Số lượt likes: 773
  • Số lượt dislikes: 6
  • Tiêu đề Website: TRÍCH DẪN & STATUS TIẾNG HÀN HAY – 좋은 명언과 글귀
  • Mô tả của Website: Những trích dẫn & status tiếng Hàn cực ý nghĩa và thú vị (cập nhật thứ 6 hàng tuần) … Trích dẫn tuần này là những câu nói về cuộc sống các bạn nhé.

100 Câu giao tiếp tiếng Hàn ngắn gọn dành cho người tự học thông dụng khi ngủ nhanh kèm giải thích


Vậy là bạn đã xem xong bài viết chủ đề câu stt hay tiếng hàn rồi đó. Nếu bạn thấy bài viết này hữu ích, hãy chia sẻ nó đến nhiều người khác nhé. Cảm ơn bạn rất nhiều.

Đánh giá bài viết này post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *