Chuyển tới nội dung

29 Bài Viết Về Những Câu Stt Tiếng Anh Hay Về Tình Bạn

Bạn đang muốn tìm hiểu thông tin về chủ đề “những câu stt tiếng anh hay về tình bạn”. thuthuat5sao.com sẽ tổng hợp các thông tin để trả lời thắc mắt cho các bạn trong bài viết 29 Bài Viết Về Những Câu Stt Tiếng Anh Hay Về Tình Bạn. Mời các bạn đọc hết bài viết này để tìm được những thông tin mà mình muốn xem nhé. Bạn cũng có thể xem thêm một số bài viết chủ đề khác tại đây: https://thuthuat5sao.com/blog Câu nói tiếng Anh hay về tình bạn ngắn gọn, Kỷ niệm tình bạn tiếng Anh, Mãi mãi một tình bạn tiếng Anh, Những từ tiếng Anh hay về tình bạn, Stt tiếng Anh về tình bạn đểu, Những câu hỏi về tình bạn bằng tiếng Anh, Tình bạn đẹp tiếng Anh la gì, Thành ngữ tiếng Anh về tình bạn.

NHỮNG CÂU NÓI HAY VỀ TÌNH BẠN TIẾNG ANH, BỎ TÚI DÙNG NGAY!

NHỮNG CÂU NÓI HAY VỀ TÌNH BẠN TIẾNG ANH, BỎ TÚI DÙNG NGAY! Bao lâu rồi bạn chưa nói lời yêu thương với best friend của mình? Học ngay bộ những câu nói hay về tình bạn với Langmaster và gửi tình cảm của mình tới người ấy nhé. 1. Những câu nói hay về tình bạn tri kỷ 1. If you never had Friends, you never lived life. (Sống không có bạn bè thì sao gọi là sống.) 2. Best friends make the bad times good and the good times unforgettable. (Bạn thân khiến giây phút dù tồi tệ nhất hay hạnh phúc nhất đều trở không thể nào quên.) 3. The only way to have a friend is to be one. (Để có 1 người bạn, hãy trở thành 1 người như vậy.) 4. Be slow in choosing a friend but slower in changing him. (Chọn bạn phải từ tốn, thay đổi họ lại càng phải kiên trì hơn.) 5. Walking with a friend in the dark is better than walking alone in the light. (Đi cùng nhau trong bóng tối còn hơn đơn thương độc mã ngoài ánh sáng.) 6. A sweet friendship refreshes the soul. (Tình bạn ngọt ngào làm tươi mát tâm hồn ta.) 7. True friend is someone who reaches for your hand and touches your heart. (Bạn tốt là người chỉ cần cầm tay bạn đã chạm tới trái tim của bạn.) 8. Friendship starts with a smile, grows with talking and hanging around, and ends with a death. (Tình bạn bắt đầu với nụ cười, đậm sâu bằng những câu chuyện, những lần đi chơi, và kết thúc khi ta lìa đời.) 9. To like and dislike the same things, that is indeed true friendship. (Cùng ghét cùng yêu vài thứ mới thực là tình bạn.) 10. True friendship continues to grow even over the longest distance. Same goes for true love. (Tình bạn đích thực còn mãi chẳng màng xa xôi, tình yêu chân thành cũng như vậy.) 11. Best friends are the people in your life that make you laugh louder, smile brighter and live better. (Bạn thân là người khiến bạn cười to hơn và sống vui vẻ hơn.) 12. You should always leave loved ones with loving words. It may be the last time you see them. (Hãy bao quanh người bạn yêu bằng những lời yêu thương, biết đâu đó có thể là lần cuối bạn được gặp họ.) 13. It is one of the blessings of old friends that you can afford to be stupid with them. (Điều quý giá với bạn cũ là vì họ là những người cùng ta điên cuồng.) 14. Friendship flourishes at the fountain of forgiveness. (Tình bạn nở rộ nơi suối nguồn của sự tha thứ.) 15. Count your age by friends, not years, count your life by smiles, not tears. (Đếm tuổi bằng số bạn bè chứ không phải năm tháng; đếm cuộc đời bạn bằng nụ cười chứ không phải bằng nước mắt.) 16. Rare as is true love, true friendship is rarer. (Chân tình đã hiếm, tri kỷ còn khó tìm hơn.) 17. Happy is the home that shelters a friend, it might well be built, like a festal bower or arch to entertain him for a single day. (Hạnh phúc là nơi nào được che chở một người bạn. Xây một lâu đài tráng lệ dù chỉ để tiếp đón bạn trong một ngày cũng là xứng đáng.) 18. A good laugh is sunshine in a house. (Một tiếng cười vui vẻ thắp sáng ngôi nhà như ánh mặt trời.) 19. No man is whole of himself, his friends are the rest of him. (Không ai hoàn hảo cả, bạn bè chính là những phần mà ta còn thiếu.) 20. Good friends are hard to find. Harder to leave. And impossible to forget. (Bạn tốt khó tìm, rời bỏ càng khó, và sẽ chẳng thể nào quên.) Xem thêm những câu nói hay khác: => Những câu nói bằng tiếng Anh hay về tình yêu => 25 câu nói tiếng Anh giao tiếp hàng ngày 2. Những câu nói hay về tình bạn của người nổi tiếng 1. Gấu Winnie the Pooh – “A day without a friend is like a pot without a single drop of honey left inside.” (1 ngày không có bạn giống như 1 cái hũ không có nổi 1 giọt mật ong bên trong.) 2. Nhà văn Markus Zusak, tác giả cuốn The Book Thief – “A snowball in the face is surely the perfect beginning to a lasting friendship.” (Một quả bóng tuyết ném thẳng vào mặt chắc chắn là khởi đầu hoàn hảo cho một tình bạn lâu bền.) 3. Nhà triết học Socrates – “Be slow to fall into friendship; but when thou art in, continue firm & constant.” (Hãy chậm lại khi muốn kết bạn với ai đó; nhưng khi bạn đã thân với họ, hãy vững tin và không thay đổi.) 4. Nhà thơ Dorothy Parker – “Constant use had not worn ragged the fabric of their friendship.” (Tình bạn chân thực sẽ mãi bền lâu theo thời gian và gian khó.) 5. Nhà văn John O’Donohue – “Every friendship travels at sometime through the black valley of despair. This tests every aspect of your affection.” (Mọi tình bạn đều có lúc phải băng qua thung lũng đen tối của sự tuyệt vọng. Nhưng chính thứ này thử thách mọi khía cạnh của tình bạn.) 6. Triết gia La Mã Marcus Tullius Cicero – “Friendship improves happiness, and abates misery, by doubling our joys, and dividing our grief.” (Tình bạn mang tới nhiều hạnh phúc hơn và giảm bớt nỗi khổ đau bằng cách nhân đôi niềm vui và chia đi buồn đau của chúng ta.) 7. VĐV Waqar Ahmed – “Friendship is delicate as a glass, once broken it can be fixed but there will always be cracks.” (Tình bạn mỏng manh như 1 tấm kính, có thể sửa khi nó bị vỡ nhưng sẽ mãi có vết nứt.) 8. Nhà triết gia Charles Kingsley – “Friendship is like a glass ornament, once it is broken it can rarely be put back together exactly the same way.” (Tình bạn giống như một cái bình thủy tinh, một khi nó đã vỡ thì khó mà có thể gắn lại chính xác như cũ.) 9. Võ sĩ Muhammad Ali – “Friendship is the hardest thing in the world to explain. It’s not something you learn at school. But if you haven’t learnt the meaning of friendship, you really haven’t learnt anything.” (Tình bạn là điều khó giải thích nhất trên đời. Nó không phải là thứ bạn có thể học ở trường. Nhưng nếu không hiểu được ý nghĩa của tình bạn thì bạn chẳng học được gì cả.) 10. Tổng thống Mỹ thứ 28 Woodrow Wilson – “Friendship is the only cement that will ever hold the world together.” (Tình bạn là thứ xi măng duy nhất có thể gắn kết cả thế giới lại với nhau.) 11. Bậc thầy tâm linh Osho – “Friendship is the purest love.” (Tình bạn là thứ tình yêu thuần khiết nhất.) 12. Tu sĩ Thomas Aquinas – “Friendship is the source of the greatest pleasures, and without friends even the most agreeable pursuits become tedious.” (Tình bạn là cội nguồn của những niềm vui lớn lao nhất, nếu không có bạn bè, ngay cả những ham muốn cám dỗ nhất cũng trở nên tẻ nhạt.) 13. Nhà văn Ellie Weisel – “Friendship marks a life even more deeply than love. Love risks degenerating into obsession, friendship is never anything but sharing.” (Tình bạn để lại dấu ấn trong đời ta sâu đậm hơn cả tình yêu. Tình yêu có thể biến thành nỗi ám ảnh, nhưng tình bạn không bao giờ là thứ gì khác ngoài sự sẻ chia.) 14. Nữ phi công người Mỹ Anne Morrow Lindbergh – “Men kick friendship around like a football, but it doesn’t seem to crack. Women treat it like glass and it goes to pieces.” (Đàn ông trêu đùa tình bạn như chơi một quả bóng, nhưng nó chẳng hề rạn nứt. Phụ nữ nâng niu nó như thủy tinh và rồi nó vẫn vỡ tan thành từng mảnh.) 15. Huyền thoại phát thanh Clifton Fadiman – “One measure of friendship consists not in the number of things friends can discuss, but in the number of things they need no longer mention.” (Thước đo cho tình bạn không bao gồm số lượng những điều bạn bè có thể bàn luận, mà là ở số lượng những điều họ không cần phải nhắc đến nữa.) 16. Nhà tâm lý học Eugene Kennedy – “The real test of friendship is can you literally do nothing with the other person? Can you enjoy those moments of life that are utterly simple?” (Bài kiểm tra thực sự với tình bạn là liệu ta có thể ngồi yên mà không làm gì cả với người đó không? Bạn có thể tận hưởng cuộc sống hoàn toàn bình dị lúc đó không?) 17. Nhà triết học Aristotle – “Wishing to be friends is quick work, but friendship is a slow ripening fruit.” (Kết bạn thì nhanh chóng thôi, nhưng tình bạn đậm sâu là một thứ trái cây chín chậm.) 3. Những câu nói hay về tình bạn, từ vựng tiếng Anh về tình bạn 3.1. Từ vựng tiếng Anh về tình bạn, các danh từ cơ bản – schoolmate /ˈskuːlmeɪt/ bạn cùng trường – pen-pal /ˈpen pæl/ bạn qua thư – classmate /ˈklɑːsmeɪt/ bạn cùng lớp – bosom friend /ˈbʊzəm frend/ bạn thân – roommate /ˈruːmmeɪt/ bạn cùng phòng – close friend /kləʊs frend/ bạn thân – soulmate /ˈsəʊlmeɪt/ bạn tâm giao/tri kỷ – best friend /best frend/ bạn tốt nhất – colleague /ˈkɒliːg/ bạn đồng nghiệp – girlfriend /ˈgɜːlˌfrend/ bạn gái – comrade /ˈkɑːmræd/ đồng chí – boyfriend /ˈbɔɪˌfrend/ bạn trai – partner /ˈpɑːtnə/ bạn đời, đối tác – companion /kəmˈpænjən/ người bầu bạn – associate /əˈsəʊʃɪɪt/ đối tác – ally /ˈælaɪ/ bạn đồng minh – buddy /ˈbʌdi/ bạn thân 3.2. Từ vựng tiếng Anh về tình bạn, các tính từ miêu tả – nice /naɪs/ tốt đẹp – precious /ˈpreʃəs/ quý giá – kind /kaɪnd/ tốt bụng – wonderful /ˈwʌndəfʊl/ tuyệt vời – sociable /ˈsəʊʃəbl/ thân mật – compatible /kəmˈpætəbl/ thích hợp – open /ˈəʊpən/ cởi mở – loyal /ˈlɔɪəl/ trung thành – truthful /ˈtruːθfʊl/ chân thật – trustworthy /ˈtrʌstˌwɜːði/ đáng tin cậy – sincere /sɪnˈsɪə/ chân thành – faithful /ˈfeɪθfʊl/ trung thành – important /ɪmˈpɔːtənt/ quan trọng – well-intentioned /wel-ɪnˈtenʃənd/ có ý tốt – respectful /rɪsˈpektfʊl/ đáng quý trọng – special /ˈspeʃəl/ đặc biệt – lifelong /ˈlaɪflɒŋ/ suốt đời – unique /juːˈniːk/ duy nhất – inseparable /ɪnˈsepərəbl/ không thể tách rời – lasting /ˈlɑːstɪŋ/ bền lâu – sympathetic /ˌsɪmpəˈθetɪk/ thân ái Langmaster – Từ vựng tiếng Anh chủ đề tình bạn [Học tiếng Anh cho người mất gốc #2] Xem thêm: => TOP 1000+ MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT => 30+ MẪU CÂU GIAO TIẾP CƠ BẢN TIẾNG ANH HÀNG NGÀY BẠN CẦN BIẾT 4. Những câu nói hay về tình bạn, các cụm từ tiếng Anh về tình bạn two peas in a pod /tu piz ɪn ə pɑːd/ giống hệt nhau, giống nhau như đúc Ví dụ: They are truly best-friends, they are just two peas in a pod. (Họ thật sự đúng là bạn thân luôn, bọn họ trông giống y chang nhau vậy.) to get along with sb /tu get əˈlɔŋ wɪθ ˈsʌmbədi/ hợp tính cách, hòa hợp với ai Ví dụ: Johnny and I get along just fine together, we’re just like real brothers. (Johnny và tôi rất hợp nhau, chúng tôi như thể anh em ruột thịt vậy.) cross someone’s path /krɔs ˈsʌmˌwʌnz pæθ/ gặp ai đó 1 cách bất ngờ Ví dụ: I don’t want to cross Johny’s path because I am in a fight with him. (Tôi không hề muốn gặp Johny, tôi đang cãi nhau với hắn ta.) build bridges /bɪld ˈbrɪʤɪz/ rút ngắn khoảng cách, trở lên thân thiết Ví dụ: We’re different in many ways, but we’re trying to build bridges to become closer. (Chúng tôi rất khác biệt nhưng chúng tôi đang cố gắng trở nên thấu hiểu và thân thiết hơn.) a friend in need is a friend indeed /ə frend ɪn nid ɪz ə frend ɪnˈdid/ bạn có trong lúc hoạn nạn mới là bạn tốt Ví dụ: Where was Jacky when you were in trouble? Remember a friend in need is a friend indeed, think about it! (Jacky ở chỗ quái nào khi mà bạn gặp rắc rối cơ chứ? Hãy nhớ rằng lúc hoạn nạn mới biết ai là bạn tốt, nghĩ về điều đó đi!) make friends /meɪk frendz/ kết bạn Ví dụ: I hope I will soon make friends at work because I feel so lonely now. (Hi vọng rằng tôi sẽ sớm kết được bạn mới ở nơi làm việc bởi vì tôi đang cô đơn lắm.) to have friends in high places /hæv frendz ɪn haɪ ˈpleɪsɪz/ có bạn là người có quyền thế Ví dụ: Tammy is very rude to other workers because she has some friends in high places. (Tammy cư xử tồi tệ với những người đồng nghiệp khác bởi vì cô ta cậy có người quen biết.) at odds with someone /æt ɑdz wɪθ ˈsʌmˌwʌn/ cãi nhau, giận dỗi Ví dụ: The manager and the director were always at odds while making that documentary. (Lúc quay bộ phim tài liệu đó đạo diễn với diễn viên chính lúc nào cũng tranh cãi với nhau.) hit it off /hɪt ɪt ɔf/ tâm đầu ý hợp, thân ngay lập tức Ví dụ: We both like anime videos, that’s why we hit it off straight away. (Chúng tôi đều rất thích các video phim anime, vậy nên chúng tôi ngay lập tức thân thiết.) Còn chần chờ gì nữa mà không nhắn ngay 1 câu cảm động tới best friend của mình nào bạn ơi! Cùng rủ nhau tới Langmaster học tiếng Anh để friendship thêm bền chặt nè. Để biết thêm thông tin chi tiết về các khóa học online và offline tại Langmaster, tham khảo TẠI ĐÂY hoặc để lại thông tin để Admin liên hệ bạn nha. Have fun learning English everyday with Langmaster! Nội Dung Hot HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU Mô hình học 4CE: Class – Club – Conference – Community – E-learning độc quyền của Langmaster Đội ngũ giảng viên tối thiểu 7.5 IELTS hoặc 900 TOEIC cam kết đạt chuẩn về chuyên môn và năng lực giảng dạy. Ứng dụng phương pháp Lập trình tư duy (NLP), TPR (Phản xạ toàn thân), ELC (Học thông qua trải nghiệm). Môi trường học tập tích cực, cởi mở và năng động giúp học viên được thỏa sức “đắm mình” vào tiếng Anh và liên tục luyện tập giao tiếp.” Khoá học trực tuyến 1 kèm 1 1 kèm 1
Học trực tiếp 1 thầy 1 trò suốt cả buổi học. Giao tiếp liên tục, sửa lỗi kịp thời, bù đắp lỗ hổng ngay lập tức. Lộ trình được thiết kế riêng cho từng học viên khác nhau. Dựa trên mục tiêu, đặc thù từng ngành việc của học viên. Học mọi lúc mọi nơi, thời gian linh động. KHOÁ HỌC TRỰC TUYẾN
Mô hình học trực tuyến, cùng học tập – cùng tiến bộ Giao tiếp liên tục giữa thầy và trò, bạn cùng lớp với nhau giúp sửa lỗi, bù lỗ hổng kiến thức kịp thời Đội ngũ giảng viên chất lượng cao, có nhiều năm kinh nghiệm Lộ trình học thiết kế theo đúng quy chuẩn của Châu Âu Không đổi – ghép lớp suốt quá trình học Bài viết khác Cấu trúc take over là gì, cách dùng trong câu tiếng Anh như thế nào? Chinh phục kiến thức ngay cùng với Langmaster nhé! Due to là cấu trúc sử dụng phổ biến trong tiếng Anh. Tuy nhiên, cách dùng due to như thế nào? Hãy cùng Langmaster tìm hiểu ngay dưới đây. Support là gì? Cách dùng cấu trúc support như thế nào? Hãy cùng Langmaster tìm hiểu chi tiết ngay dưới đây nhé. Expect là từ dùng để diễn tả sự hy vọng, mong đợi về một sự việc sắp diễn ra. Tuy nhiên, expect đi với giới từ gì, expect Ving hay to v? Khám phá ngay. Cách dùng động từ nguyên thể làm tân ngữ (to + Verb) như thế nào? Có những trường hợp đặc biệt về động từ nguyên thể làm tân ngữ nào? Tìm hiểu ngay dưới đây.
  • Nguồn: langmaster.edu.vn
  • Lượt Views: 103030
  • Ngày đăng bài: 6 giờ trước
  • Số lượng downloads: 64784
  • Số lượt likes: 413
  • Số lượt dislikes: 6
  • Tiêu đề Website: NHỮNG CÂU NÓI HAY VỀ TÌNH BẠN TIẾNG ANH, BỎ TÚI …
  • Mô tả của Website:

Video English | Những câu nói tiếng anh hay


Status về tình bạn bằng tiếng Anh

| Yêu và sống Status về tình bạn bằng tiếng Anh Bài viết dưới đây là tổng hợp những Status về tình bạn It is one of the blessings of old friend that you can afford to be stupid with them – Điều sung sướng của bạn thân là mình không ngại tỏ rõ sự ngu ngốc của mình 1. True friend is someone who reaches for your hand and touches your heart. (Người bạn tốt nhất là người ở bên bạn khi bạn buồn cũng như lúc bạn vui) 2. Friends are people you can talk to without words when you have to. (Bạn bè là những người mà khi cần ta có thể nói chuyện với họ không phải dùng đến lời nói) 3. No man is whole of himself, his friends are the rest of him. (Không ai toàn diện được, bạn bè là phần mà ta còn thiếu). 4.It is one of the blessings of old friends that you can afford to be stupid with them/ (Điều sung sướng của bạn thân tình là mình không ngại tỏ rõ sự ngu ngốc của mình) 5. True friendship continues to grow even over the longest distance. Same goes for true love. (Tình bạn thật sự vẫn tiếp tục phát triển, dù qua khoảng cách xa nhất . Tình yêu thật sự cũng thế) 6. If you never had Friends, you never lived life (Nếu bạn không có bạn bè thì bạn chưa bao giờ sống thực sự trên cuộc đời này) (Những người bạn tốt nhất trong cuộc đời là những người khiến chúng ta cười lớn hơn, cười tươi hơn và sống tốt hơn) 8. Friendship starts with a smile, grows with talking and hang around, ends with a death. (Tình bạn bắt đầu bằng nụ cười, tiến triển bằng những câu chuyện và kết thúc khi chúng ta không còn sống) 9. Best friends make the bad times good and the good times unforgettable” (Bạn tốt sẽ biến những khoảnh khắc tồi tệ thành khoảnh khắc ý nghĩa và khoảnh khắc ý nghĩa thành không bao giờ có thể quên) 10. A sweet friendship refreshes the soul (Những tình bạn ngọt ngào luôn làm mới tâm hồn bạn) 11. To like and dislike the same things, that is indeed true friendship . (Yêu và ghét cùng một thứ, đó mới chính là tình bạn thật sự) 12. Happy is the home that shelters a friend! It might well be built, like a festal bower or arch to entertain him a single day. (Hạnh phúc thay cho mái nhà nào che chở một người bạn. Nếu được thì cũng đáng xây nên một lâu đài tráng lệ để tiếp đón bạn dù chỉ trong một ngày) 13. Be slow in choosing a friend but slower in changing him. (Hãy từ từ chọn bạn, khi thay bạn cũng phải từ từ hơn) 14. All the wealth of the world could not buy you a friend, nor pay you for the loss of one. (Tất cả của cải trên thế gian này không mua nổi một người bạn cũng như không thể trả lại cho bạn những gì đã mất) 15. Walking with a friend in the dark is better than walking alone in the light. (Cùng bước với một người bạn trong bóng tối tốt hơn là bước một mình trong ánh sáng) 16. Much of the vitality in a friendship lies in the honouring of differences, not simply in the enjoyment of similarities. (Phần lớn sức sống của tình bạn nằm trong việc tôn trọng sự khác biệt, không chỉ đơn giản là thưởng thức sự tương đồng) 17. It’s really amazing when two strangers become the best of friends, but it’s really sad when the best of friends become two strangers. (Thật tuyệt diệu khi hai người lạ trở thành bạn tốt của nhau, nhưng thật buồn khi hai người bạn tốt trở thành hai người lạ.) 18. Cherish the time you have, and the memories you share… being friends with someone is not an opportunity but a sweet responsibility. (Hãy nâng niu thời gian bạn có và những kỷ niệm chung… làm bạn ai đó không phải là cơ hội mà là trách nhiệm ngọt ngào) 19. The only way to have a friend is to be one. (Cách duy nhất để có một người bạn là hãy làm một người bạn) 20. Prosperity makes friends and adversity tries them (Sự giàu sang tạo nên bạn bè và sự hoạn nạn thử thách họ) 21 Friendship flourishes at the fountain of forgiveness. (Tình bạn tươi tốt bên suối nguồn tha thứ) 22. There is a scarcity of friendship, but not of friends. (Tình bạn thì hiếm, nhưng bạn bè thì không hiếm) 23. Count your age by friends, not years Count your life by smiles, not tears. (Hãy đếm tuổi của bạn bằng số bạn bè chứ không phải số năm. Hãy đếm cuộc đời bạn bằng nụ cười chứ không phải bằng nước mắt) 24. Odd how much it hurts when a friend moves away- and leaves behind only silence. (Đau đớn biết bao khi một người bạn ra đi – và chỉ để lại sau lưng sự im lặng) 25. Rare as is true love, true friendship is rarer. (Tình yêu thật sự đã hiếm, tình bạn thật sự còn hiếm hơn) 26. If you see a friend without a smile; give him one of yours. (Nếu bạn thấy một người bạn không có nụ cười, hãy lấy nụ cười của mình cho người đó) 27. Good friends are hard to find, harder to leave, and impossible to forget. (Bạn tốt khó tìm, khó bỏ lại, và không thể quên được.) 28. Friendship doubles your joys, and divides your sorrows. (Tình bạn nhân đôi niềm vui và chia sẻ nỗi buồn) 29. Never explain; your real friends don’t need it, and your enenmys won’t believe you anyways. (Đừng bao giờ giải thích; bạn bè thật sự không cần nó, và kẻ thù đằng nào cũng chẳng tin bạn đâu) 30. The friend is the man who knows all about you, and still likes you. (Bạn bè là những người biết rõ về bạn mà vẫn yêu bạn) 31. A friend is one with whom you are comfortable, to whom you are loyal, through whom you are blessed, and for whom you are grateful. (Bạn là người ta cảm thấy thoải mái khi ở cùng, ta sẵn lòng trung thành, đem lại cho ta lời chúc phúc và ta cảm thấy biết ơn vì có họ trong đời.) 32. Truly great friends are hard to find, difficult to leave, and impossible to forget. (Những người bạn tốt thật sự khó tìm, khó rời xa và không thể quên) 33. A friend is someone who understands your past, believes in your future, and accepts you just the way you are. (Bạn là người hiểu được quá khứ của ta, tin vào tương lai ta và chấp nhận ta như chính bản thân ta) 34. A friend in need is a friend in deed. (Bạn trong cơn hoạn nạn mới là bạn chân tình.) 35. I had three chairs in my house; one for solitude, two for friendship, three for society. (Tôi có ba chiếc ghế trong nhà mình; cái thứ nhất cho sự cô độc, cái thứ hai cho tình bạn, cái thứ ba cho xã hội) 36. In order to have friends, you must first be one. (Để có bạn bè, đầu tiên bạn phải làm một người bạn đã) 37. In my friend, I find a second self. (Trong bạn, tôi tìm thấy một nửa bản thân tôi) 38. Friendship is a single soul living in two bodies. (Tình bạn là 1 tâm hồn ở 2 thân thể) 39. True friends are the ones who have nice things to say about you behind your back. (Một người bạn thực sự luôn nói những lời tốt đẹp về bạn sau lưng bạn) 40. Who finds a faithful friend, finds a treasure. (Nếu bạn tìm được 1 người bạn trung thành, bạn đã tìm được 1 kho báu) 41. True friendship is like a rose, we can’t realize it’s beauty until it fades. (Tình bạn giống như một bông hồng … Chúng ta không nhận ra vẻ đẹp của nó cho đến khi nó mất dần) 42. Friendship isn’t a big thing – it’s a million little things. (Tình bạn không phải là 1 thứ gì đó thật lớn, nó là hàng triệu thứ ghép lại) 43. A friend who understands your tears is much more valuable than a lot of friends who only know your smile!) (Một người bạn hiểu được nước mắt của bạn thì tốt hơn rất nhiều người bạn chỉ biết tới bạn khi bạn cười) 44. Your friendship is a gift I enjoy opening everyday. (Tình bạn là 1 món quá, mà bạn mở nó mỗi ngày) 45. There are no such things as strangers, only friends that we have not yet met. (Không có thứ gì gọi là ‘người lạ’, chỉ có bạn bè mà ta chưa gặp mà thôi.) Bài viết do đội ngũ Giảng viên tiếng Anh của Ngoại ngữ SGV tổng hợp.  Bài viết do đội ngũ Giảng viên tiếng Anh của Ngoại ngữ SGV tổng hợp. Related news Ngày Dân số Thế giới tiếng Anh là gì (18/06) Nguồn: https://saigonvina.edu.vn Ngày hiến máu Thế giới tiếng Anh là gì (18/06) Nguồn: https://saigonvina.edu.vn Hệ Mặt trời tiếng Anh là gì (09/06) Nguồn: https://saigonvina.edu.vn Điều dưỡng tiếng Anh là gì (06/06) Nguồn: https://saigonvina.edu.vn Ngành nông nghiệp tiếng Anh là gì (03/06) Nguồn: https://saigonvina.edu.vn Ngân hàng tiếng Anh là gì (30/05) Nguồn: https://saigonvina.edu.vn Bóng đá tiếng Anh là gì (30/05) Nguồn: https://saigonvina.edu.vn Thiết bị y tế tiếng Anh là gì (30/05) Nguồn: https://saigonvina.edu.vn Biển cả trong tiếng Anh là gì (16/05) Nguồn: https://saigonvina.edu.vn Entertainment là gì (09/05) Nguồn: https://saigonvina.edu.vn/
  • Nguồn: saigonvina.edu.vn
  • Lượt Views: 14552
  • Ngày đăng bài: 49 phút trước
  • Số lượng downloads: 86265
  • Số lượt likes: 8932
  • Số lượt dislikes: 10
  • Tiêu đề Website: Status về tình bạn bằng tiếng Anh
  • Mô tả của Website: Bài viết dưới đây là tổng hợp những Status về tình bạn. It is one of the blessings of old friend that you can afford to be stupid with them – Điều sung …

Học Tiếng Anh Qua Những Câu Nói Truyền Động Lực Ngắn #01


Những câu nói tiếng Anh hay về Tình bạn ý nghĩa nhất

Tình bạn lúc nào cũng thật thiêng liêng và xinh đẹp. Khi nói đến tình bạn, chúng ta có rất nhiều các câu nói ý nghĩa truyền tải những thông thiệp tràn đầy cảm xúc. Vậy bạn có biết câu nói nào về tình bạn bằng tiếng Anh hay không? Qua bài viết hôm nay, tailieuielts.com sẽ chia sẻ với bạn những câu nói tiếng Anh hay về Tình bạn ý nghĩa nhất. Hãy cùng tìm hiểu nhé! Nội dung chính 1. Những câu nói tiếng Anh hay về Tình bạn Sau đây là 39 câu nói tiếng Anh hay về chủ đề Tình bạn mà tailieuielts.com đã tổng hợp cho bạn: It’s really amazing when two stranges become the best of friends, but it’s really sad when the best of friends become two strangers. (Thật tuyệt diệu khi hai người lạ trở thành bạn tốt của nhau, nhưng thật buồn khi hai người bạn tốt trở thành hai người lạ.) There is nothing on this earth more to be prized than true friendship. (Không có gì trên trái đất đủ để lớn hơn tình bạn thật sự.) Friendship… is not something you learn in school. But if you haven’t learned the meaning of friendship, you really haven’t learned anything. (Tình bạn … không phải là cái gì đó bạn học được ở trường học. Thế nhưng nếu bạn không biết được ý nghĩa của nó thì thực sự bạn không học được gì cả.) Don’t walk behind me; I may not lead. Don’t walk in front of me; I may not follow. Just walk beside me and be my friend. (Đừng đi theo sau tôi, tôi không phải người dẫn đường. Đừng đi trước tôi, tôi không thể đi theo. Chỉ cần bên cạnh tôi và là bạn của tôi.) Love is the only force capable of transforming an enemy into friend. (Tình yêu là một thế lực duy nhất có thể biến kẻ thù thành tình bạn.) >>> Bên cạnh tình bạn, tình thầy trò, tình yêu là những chủ đề vô cùng phổ biến và quan trọng để bạn thể hiện tâm tư của mình vì thế đừng bỏ lỡ Tuyển tập các câu nói bằng tiếng Anh hay nhất mọi thời đại, Những câu tỏ tình bằng tiếng Anh, Danh ngôn tiếng Anh về thầy cô đã được chia sẻ nhé! Friends show their love in times of trouble, not in happiness. (Bạn bè thể hiện tình cảm của họ trong lúc khó khăn và không hạnh phúc) Two persons cannot long be friends if they cannot forgive each other’s little failings. (Hai người không thể trở thành bạn lâu dài nếu như họ không thể tha thứ cho những thiếu sót nhỏ của nhau.) Count your age by friends, not years Count your life by smiles, not tears.- John Lennon. (Hãy đếm tuổi của bạn bằng số bạn bè chứ không phải số năm. Hãy đếm cuộc đời bạn bằng nụ cười chứ không phải bằng nước mắt.) Don’t be dismayed at goodbyes, a farewell is necessary before you can meet again and meeting again, after moments or lifetimes, is certain for those who are friends.- Richard Bach (Đừng âu sầu khi nói lời tạm biệt, lời tạm biệt là cần thiết trước khi ta có thể gặp lại nhau, và gặp lại nhau, cho dù sau khoảng thời gian ngắn ngủi hay sau cả một đời, là điều chắc chắn sẽ xảy ra với những người bạn hữu.)  If all my friends jumped off a bridge, I wouldn’t follow, I’d be the one at the bottom to catch them when they fall. (Nếu tất cả bạn bè tôi nhảy khỏi cây cầu, tôi sẽ không theo đâu, tôi sẽ là người ở bên dưới để đón họ khi họ rơi xuống.) >>> Trong cuộc sống đôi lúc sẽ rất khó khăn, bạn sẽ gặp rất nhiều chông gai, thử thách và thất bại. Những lúc ấy thật tuyệt nếu có một người bạn ở bên cạnh phải không nào! Những lúc ấy bạn cũng đừng quên “Những câu nói tạo động lực bằng tiếng Anh” để giúp mình/người thân vượt qua thời điểm khó khăn ấy nhé! A friendship can weather most things and thrive in thin soil; but it needs a little mulch of letters and phone calls and small, silly presents every so often – just to save it from drying out completely.- Pam Brown (Tình bạn có thể vượt qua hầu hết mọi thứ và phát triển trên mảnh đất cằn cỗi; nhưng nó cần thỉnh thoảng bồi phủ một chút với thư từ và các cuộc điện thoại và những món quà nhỏ bé ngớ ngẩn để nó không chết khô.) Much of the vitality in a friendship lies in the honouring of differences, not simply in the enjoyment of similarities. (Phần lớn sức sống của tình bạn nằm trong việc tôn trọng sự khác biệt, không chỉ đơn giản là thưởng thức sự tương đồng.) A friend is one with whom you are comfortable, to whom you are loyal, through whom you are blessed, and for whom you are grateful.- William Arthur Ward (Bạn là người ta cảm thấy thoải mái khi ở cùng, ta sẵn lòng trung thành, đem lại cho ta lời chúc phúc và ta cảm thấy biết ơn vì có họ trong đời.)  We all take different paths in life, but no matter where we go, we take a little of each other everywhere. (Chúng ta đều đi những con đường khác nhau trong đời, nhưng dù chúng ta đi tới đâu, chúng ta cũng mang theo mình một phần của nhau.)  I had three chairs in my house; one for solitude, two for friendship, three for society.- Henry David Thoreau (Tôi có ba chiếc ghế trong nhà mình; cái thứ nhất cho sự cô độc, cái thứ hai cho tình bạn, cái thứ ba cho xã hội.) A friend is a hand that is always holding yours, no matter how close or far apart you may be. A friend is someone who is always there and will always, always care. A friend is a feeling of forever in the heart.  (Bạn là người luôn nắm tay ta, cho dù ta ở cách xa đến thế nào. Bạn là người luôn ở đó, và luôn luôn, sẽ luôn luôn quan tâm. Bạn chính là cảm giác vĩnh hằng ở trong tim.) >>> Xem thêm: “Friendship is the only cement that will ever hold the world together.” – Woodrow Wilson (Tình bạn là chất liệu xi măng duy nhất sẽ gắn kết cả thế giới lại với nhau.) “Friendship is the purest love.” (Tình bạn là tình yêu thuần khiết nhất.) “Friendship is the source of the greatest pleasures, and without friends even the most agreeable pursuits become tedious.” – Thomas Aquinas (Tình bạn là nguồn gốc của những niềm vui lớn nhất, và nếu không có bạn bè, ngay cả những ham muốn cám dỗ nhất cũng trở nên tẻ nhạt.) “Friendship marks a life even more deeply than love. Love risks degenerating into obsession, friendship is never anything but sharing.” – Ellie Weisel (Tình bạn để lại dấu ấn trong cuộc đời còn sâu sắc hơn cả tình yêu. Tình yêu có nguy cơ biến chất thành nỗi ám ảnh, tình bạn không bao giờ là thứ gì khác ngoài sự sẻ chia.) “Men kick friendship around like a football, but it doesn’t seem to crack. Women treat it like glass and it goes to pieces.” – Anne Morrow Lindbergh (“Đàn ông đá tình bạn xung quanh như một quả bóng, nhưng nó dường như không rạn nứt. Phụ nữ coi nó như thủy tinh và nó vẫn vỡ thành từng mảnh ”.) “One measure of friendship consists not in the number of things friends can discuss, but in the number of things they need no longer mention.” – Clifton Faidman (Một thước đo của tình bạn không bao gồm số lượng những điều bạn bè có thể bàn luận, mà là số lượng những điều họ không cần nhắc đến nữa.) “The real test of friendship is can you literally do nothing with the other person? Can you enjoy those moments of life that are utterly simple?” – Eugene Kennedy (Bài kiểm tra thực sự của tình bạn là bạn có thể ngồi yên với bạn của mình không? Bạn có thể tận hưởng những khoảnh khắc cuộc sống hoàn toàn bình dị đó không?) “Wishing to be friends is quick work, but friendship is a slow ripening fruit.” – Aristotle (“Mong muốn trở thành bạn bè thì rất nhanh chóng, nhưng tình bạn là một trái cây chín chậm) “A day without a friend is like a pot without a single drop of honey left inside.” – Winnie the Pooh (Một ngày không có bạn giống như một cái hũ không còn một giọt mật ong bên trong.) “A snowball in the face is surely the perfect beginning to a lasting friendship.” – Markus Zusak (Một quả bóng tuyết vào mặt chắc chắn là khởi đầu hoàn hảo cho một tình bạn lâu dài.) “Be slow to fall into friendship; but when thou art in, continue firm & constant.” – Socrates (Hãy chậm rãi khi kết thân với một người bạn; nhưng khi bạn đã thân với họ, hãy tiếp tục vững lòng và không thay đổi.) “Constant use had not worn ragged the fabric of their friendship.” – Dorothy Parker (Việc sử dụng liên tục cũng không thể làm rách nát lớp vải tình bạn của họ.) “Every friendship travels at sometime through the black valley of despair. This tests every aspect of your affection.” – John O’Donohue (Mọi tình bạn đều có lúc đi qua thung lũng đen tối của sự tuyệt vọng. Điều này thử thách mọi khía cạnh của tình bạn.) “Friendship improves happiness, and abates misery, by doubling our joys, and dividing our grief.” – Marcus Tullius Cicero (Tình bạn gia tăng sự hạnh phúc và giảm bớt đau khổ, bằng cách nhân đôi niềm vui và chia đi nỗi đau của chúng ta.) “Friendship is delicate as a glass, once broken it can be fixed but there will always be cracks.” (Tình bạn mỏng manh như tấm kính, một khi đã vỡ thì có thể sửa nhưng sẽ luôn có vết nứt.) “Friendship is like a glass ornament, once it is broken it can rarely be put back together exactly the same way.” – Charles Kingsley (Tình bạn giống như một vật trang trí bằng thủy tinh, một khi nó đã bị phá vỡ thì hiếm khi có thể gắn lại như cũ theo đúng cách.) “Friendship is the hardest thing in the world to explain. It’s not something you learn in school. But if you haven’t learned the meaning of friendship, you really haven’t learned anything.” – Muhammad Ali (Tình bạn là điều khó giải thích nhất trên thế giới này. Đó không phải là thứ bạn học ở trường. Nhưng nếu bạn không học được ý nghĩa của tình bạn, bạn thực sự không học được gì cả.) Frue friendship is like sound health; the value of it is seldom known until it be lost. – Charles Caled Colton (Tình bạn chân thành giống như sức khỏe; người ta ít khi biết đến giá trị của nó cho đến khi nó bị mất đi) When friends’ stop being frank and useful to each other, the whole world loses some of its radiance.-Anatole Broyard (Khi bạn bè không còn thẳng thắn và hữu ích với nhau nữa thì cả thế giới như mất đi một phần ánh hào quang của nó) It is not so much our friends’ help that helps us as the confident knowledge that they will help us. – Epicurus. (Những gì bạn bè giúp ta không giúp ta nhiều bằng niềm tin vững chắc rằng họ sẽ giúp khi ta cần.) A companion loves some agreeable qualities which a man may possess, but a friend loves the man himself. (Một người đồng hành với ta vì yêu thích những đức tính đáng yêu mà ta có, còn một người bạn thực sự lại yêu quý ta vì chính con người ta) Remember, the greatest gift is not found in a store nor under a tree, but in the hearts of true friend. – Cindy Lew (Hãy nhớ rằng món quà tuyệt vời nhất không phải được tìm thấy trong một cửa hàng hay dưới một gốc cây mà được tìm thấy trong trái tim của những người bạn thật sự.) Friendship without self interest is one of the rare and beautiful things in life. – James Francis Byrnes (Tình bạn không có tư lợi là một trong những điều tuyệt đẹp và quý hiếm trong cuộc sống.) Xem thêm bài viết sau: – Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Thuế – Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Giáo dục 2. Từ vựng về chủ đề Tình bạn Để các bạn có thể dễ dàng giao tiếp và tự tạo ra các câu nói tiếng Anh mang hương vị của riêng mình, chúng tôi đã chuẩn bị cho bạn một số từ vựng tiếng Anh về chủ đề Tình bạn. Xem phía dưới nhé! Acquaintance: người quen Comradeship: tình bạn, tình đồng chí Mate: bạn Chum: bạn thân, người chung phòng Ally: đồng minh Buddy: bạn thân, anh bạn Close friend: người bạn tốt Best friend: bạn thân nhất New friend: bạn mới Workmate: đồng nghiệp Associate: bạn đồng liêu, người cùng cộng tác Partner: cộng sự, đối tác Pen-friend: bạn qua thư tín Pal: bạn thông thường Fair-weather friend: Bạn phù phiếm Make friends: kết bạn Trust: lòng tin, sự tin tưởng Teammate: đồng đội Soulmate: bạn tâm giao, tri kỉ Mutual friend: người bạn chung (của hai người) Confide: chia sẻ, tâm sự Companion: bạn đồng hành, bầu bạn A circle of friends: Một nhóm bạn Roommate: bạn chung phòng, bạn cùng phòng Flatmate: bạn cùng phòng trọ Schoolmate: bạn cùng trường, bạn học Childhood friend: Bạn thời thơ ấu An old friend: Bạn cũ On-off relationship: Bạn bình thường Loyal: trung thành Loving: thương mến, thương yêu Kind: tử tế, ân cần, tốt tính Dependable: reliable: đáng tin cậy Generous: rộng lượng, hào phóng Considerate: ân cần, chu đáo Helpful: hay giúp đỡ Unique: độc đáo, duy nhất Similar: giống nhau Likeable: dễ thương, đáng yêu Sweet: ngọt ngào Thoughtful: hay trầm tư, sâu sắc, ân cần Courteous : lịch sự, nhã nhặn Forgiving: khoan dung, vị tha Special: đặc biệt Gentle: hiền lành, dịu dàng Funny: hài hước Welcoming: dễ chịu, thú vị Pleasant: vui vẻ, dễ thương Tolerant: vị tha, dễ tha thứ Caring: chu đáo Xem thêm bài viết sau: – Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Logistics – Xuất nhập khẩu – Từ vựng thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành Công an 3. Thành ngữ và cụm từ về chủ đề Tình bạn Dưới đây là một số thành ngữ và cụm từ tiếng Anh mà bạn học có thể sử dụng khi nói về Tình bạn: Make friends with sb: kết bạn với Keep in touch: giữ liên lạc Strike up a friendship = Start a friendship: bắt đầu làm bạn Form a friendship: xây dựng tình bạn Cement/spoil a friendship: vun đắp tình bạn/làm rạn nứt tình bạn. Cross someone’s path: gặp ai đó bất ngờ A friend in need is a friend indeed: người bạn giúp đỡ bạn trong lúc hoạn nạn khó khăn mới là người bạn tốt. Build bridges: rút ngắn khoảng cách để trở nên thân thiết Man’s best friend: chỉ động vật, thú cưng, người bạn thân thiết của con người Two peas in a pod: giống nhau như đúc Trên đây là bài viết những câu nói tiếng Anh hay về Tình bạn ý nghĩa nhất, hy vọng qua nó các bạn có thể truyền tải những điều ý nghĩa nhất dành cho những người bạn của mình nhé! Khám phá thêm nhiều câu nói hay khác trong tiếng anh và các chia sẻ về kiến thức cũng như kinh nghiệm học tiếng anh tại https://bhiu.edu.vn/.
  • Nguồn: www.tailieuielts.com
  • Lượt Views: 33267
  • Ngày đăng bài: 25 phút trước
  • Số lượng downloads: 6984
  • Số lượt likes: 173
  • Số lượt dislikes: 1
  • Tiêu đề Website: Những Câu Nói Tiếng Anh Hay Về Tình Bạn ý Nghĩa Nhất
  • Mô tả của Website: 1. Những câu nói tiếng Anh hay về Tình bạn · “Friendship is the only cement that will ever hold the world together.” – Woodrow Wilson · “Friendship is the purest …

Langmaster – Từ vựng tiếng Anh chủ đề tình bạn [Học tiếng Anh cho người mất gốc #2]


17 câu nói tiếng Anh hay về tình bạn chọn lọc

3.7 (73.79%) 29 votes

“When the world is so complicated, the simple gift of friendship is within all of our hands.”

(Thế giới thì quá phức tạp, còn món quà đơn giản là tình bạn lại nằm trong tay tất cả chúng ta.)

Những người bạn là những người cùng khóc, cùng cười, cùng đồng hành với chúng ta qua những gian nan, thử thách. Một người bạn tri kỷ còn đáng giá hơn châu báu ngọc ngà. Step Up sẽ giới thiệu với bạn 17 câu nói tiếng Anh hay về tình bạn trong bài viết này.

1. Những câu nói tiếng Anh hay về tình bạn

Tình bạn là một thứ tình cảm, một sợi dây gắn kết tâm hồn mà nhiều khi còn được đề cao hơn cả tình yêu. Chúng ta hãy cùng đọc và suy ngẫm về những câu nói tiếng Anh hay về tình bạn dưới đây nhé.

“A day without a friend is like a pot without a single drop of honey left inside.” – Winnie the Pooh

(Một ngày không có bạn giống như một cái hũ không còn một giọt mật ong bên trong.)

“A snowball in the face is surely the perfect beginning to a lasting friendship.” – Markus Zusak

(Một quả bóng tuyết vào mặt chắc chắn là khởi đầu hoàn hảo cho một tình bạn lâu dài.)

“Be slow to fall into friendship; but when thou art in, continue firm & constant.” – Socrates

(Hãy chậm rãi khi kết thân với một người bạn; nhưng khi bạn đã thân với họ, hãy tiếp tục vững lòng và không thay đổi.)

“Constant use had not worn ragged the fabric of their friendship.” – Dorothy Parker

(Việc sử dụng liên tục cũng không thể làm rách nát lớp vải tình bạn của họ.)

“Every friendship travels at sometime through the black valley of despair. This tests every aspect of your affection.” – John O’Donohue

(Mọi tình bạn đều có lúc đi qua thung lũng đen tối của sự tuyệt vọng. Điều này thử thách mọi khía cạnh của tình bạn.)

“Friendship improves happiness, and abates misery, by doubling our joys, and dividing our grief.” – Marcus Tullius Cicero

(Tình bạn gia tăng sự hạnh phúc và giảm bớt đau khổ, bằng cách nhân đôi niềm vui và chia đi nỗi đau của chúng ta.)

“Friendship is delicate as a glass, once broken it can be fixed but there will always be cracks.”

(Tình bạn mỏng manh như tấm kính, một khi đã vỡ thì có thể sửa nhưng sẽ luôn có vết nứt.)

“Friendship is like a glass ornament, once it is broken it can rarely be put back together exactly the same way.” – Charles Kingsley

(Tình bạn giống như một vật trang trí bằng thủy tinh, một khi nó đã bị phá vỡ thì hiếm khi có thể gắn lại như cũ theo đúng cách.)

“Friendship is the hardest thing in the world to explain. It’s not something you learn in school. But if you haven’t learned the meaning of friendship, you really haven’t learned anything.” – Muhammad Ali

(Tình bạn là điều khó giải thích nhất trên thế giới này. Đó không phải là thứ bạn học ở trường. Nhưng nếu bạn không học được ý nghĩa của tình bạn, bạn thực sự không học được gì cả.)

Những câu nói tiếng Anh hay về tình bạn

“Friendship is the only cement that will ever hold the world together.” – Woodrow Wilson

(Tình bạn là chất liệu xi măng duy nhất sẽ gắn kết cả thế giới lại với nhau.)

“Friendship is the purest love.”

(Tình bạn là tình yêu thuần khiết nhất.)

“Friendship is the source of the greatest pleasures, and without friends even the most agreeable pursuits become tedious.” – Thomas Aquinas

(Tình bạn là nguồn gốc của những niềm vui lớn nhất, và nếu không có bạn bè, ngay cả những ham muốn cám dỗ nhất cũng trở nên tẻ nhạt.)

“Friendship marks a life even more deeply than love. Love risks degenerating into obsession, friendship is never anything but sharing.” – Ellie Weisel

(Tình bạn để lại dấu ấn trong cuộc đời còn sâu sắc hơn cả tình yêu. Tình yêu có nguy cơ biến chất thành nỗi ám ảnh, tình bạn không bao giờ là thứ gì khác ngoài sự sẻ chia.)

“Men kick friendship around like a football, but it doesn’t seem to crack. Women treat it like glass and it goes to pieces.” – Anne Morrow Lindbergh

(“Đàn ông đá tình bạn xung quanh như một quả bóng, nhưng nó dường như không rạn nứt. Phụ nữ coi nó như thủy tinh và nó vẫn vỡ thành từng mảnh ”.)

“One measure of friendship consists not in the number of things friends can discuss, but in the number of things they need no longer mention.” – Clifton Faidman

(Một thước đo của tình bạn không bao gồm số lượng những điều bạn bè có thể bàn luận, mà là số lượng những điều họ không cần nhắc đến nữa.)

“The real test of friendship is can you literally do nothing with the other person? Can you enjoy those moments of life that are utterly simple?” – Eugene Kennedy

(Bài kiểm tra thực sự của tình bạn là bạn có thể ngồi yên với bạn của mình không? Bạn có thể tận hưởng những khoảnh khắc cuộc sống hoàn toàn bình dị đó không?)

“Wishing to be friends is quick work, but friendship is a slow ripening fruit.” – Aristotle

“Mong muốn trở thành bạn bè thì rất nhanh chóng, nhưng tình bạn là một trái cây chín chậm”.

[Download] App The Coach – App học tiếng Anh giao tiếp qua gia sư AI và nhập vai tình huống đầu tiên ở Việt Nam. Dùng mỗi ngày thì chỉ sau 2 tháng bạn sẽ tự tin nói chuyện với Tây trong 30 phút. TẢI NGAY

2. Từ vựng dùng trong câu nói tiếng Anh hay về tình bạn

Ngoài những câu trích dẫn, câu danh ngôn hay về tình bạn, có rất nhiều từ vựng cùng chủ đề vô cùng đặc biệt và thú vị. Việc tích lũy những từ vựng dùng trong câu nói tiếng Anh hay về tình bạn sẽ giúp chúng mình tự tin hơn nhiều trong việc giao tiếp đấy.

Loving: thương mến, thương yêu

Close friend: người bạn tốt

Special: đặc biệt

Thoughtful: hay trầm tư, sâu sắc, ân cần

Pen-friend: bạn qua thư

Chum: bạn thân, người chung phòng

Workmate: đồng nghiệp

Kind: tử tế, ân cần, tốt tính

Companion: bạn đồng hành, bầu bạn

Funny: hài hước

Gentle: hiền lành, dịu dàng

Considerate: ân cần, chu đáo

Generous: rộng lượng, hào phóng

Sweet: ngọt ngào

Roommate: bạn chung phòng, bạn cùng phòng

Từ vựng dùng trong câu nói tiếng Anh hay về tình bạn

Confide: chia sẻ, tâm sự

Partner: cộng sự, đối tác

Welcoming: dễ chịu, thú vị

Helpful: hay giúp đỡ

Schoolmate: bạn cùng trường, bạn học

Forgiving: khoan dung, vị tha

Pleasant: vui vẻ, dễ thương

Unique: độc đáo, duy nhất

Tolerant: vị tha, dễ tha thứ

Mutual friend: người bạn chung (của hai người)

Soulmate: bạn tâm giao, tri kỉ

Make friends: kết bạn

Loyal: trung thành

Likeable: dễ thương, đáng yêu

Buddy: bạn thân, anh bạn

Similar: giống nhau

Mate: bạn

Teammate: đồng đội

Acquaintance: người quen

Courteous : lịch sự, nhã nhặn

Best friend: bạn thân nhất

Trust: lòng tin, sự tin tưởng

Caring: chu đáo

New friend: bạn mới

Dependable: reliable: đáng tin cậy

[Download] App The Coach – App học tiếng Anh giao tiếp qua gia sư AI và nhập vai tình huống đầu tiên ở Việt Nam. Dùng mỗi ngày thì chỉ sau 2 tháng bạn sẽ tự tin nói chuyện với Tây trong 30 phút. TẢI NGAY

3. Cụm từ vựng hay gặp trong câu nói tiếng Anh hay về tình bạn

Cũng như những người bạn thực sự sẽ động viên, khích lệ chúng ta trong mọi hoàn cảnh, chủ đề tình bạn còn có những từ vựng luôn đi với nhau tạo thành các thành ngữ hay ho chờ bạn khám phá. Hãy cùng Step Up điểm qua những cụm từ vựng hay gặp trong câu nói tiếng Anh hay về tình bạn nhé.

Two peas in a pod: tương tự đến mức không thể phân biệt được, giống nhau như hai giọt nước

Ví dụ: Susie is my best friend, and sometimes people say we’re like two peas in a pod.

(Susie là bạn thân nhất của mình, và thỉnh thoảng mọi người bảo chúng mình giống nhau như hai giọt nước

Cross someone’s path: gặp gỡ hoặc chạm trán ai đó.

Ví dụ:

We live in different neighborhoods, study at different schools but we happened to cross each other’s path and became best friends.

(Chúng mình sống ở khác khu với nhau, đi học khác trường nhưng lại tình cờ chạm trán nhau và trở thành bạn tốt nhất.)

Build bridges: cải thiện mối quan hệ giữa những người rất khác biệt hoặc không thích nhau

Ví dụ:

We have never really liked each other and then she suddenly had a change of heart and wanted to build bridges with me.

(Chúng tôi chưa bao giờ thật sự thích nhau nhưng cô ấy bỗng dưng thay đổi thái độ và muốn kết thân với tôi.)

A friend in need is a friend indeed: một người giúp đỡ lúc khó khăn là một người thực sự đáng tin cậy.

Ví dụ:

You don’t need a lot of friends, just a few true ones because a friend in need is a friend indeed.

(Bạn không cần có nhiều bè bạn đâu, chỉ cần một số người bạn tốt thôi, vì người bạn lúc cần kíp là người bạn thật sự.)

Make friends: kết bạn, làm quen, làm thân với ai đó

Ví dụ:

Introverts have difficulty in making friends, but they are the best to be friends with.

(Những người hướng nội thường khó kết bạn, nhưng họ là những người bạn tuyệt vời nhất.)

Friends in high places: có bạn, có người quen là người có quyền thế

Ví dụ:

She just acts however she wants because she has friends in high places.

(Cô ta cứ hành xử theo ý mình bởi vì cô ta có chống lưng.)

At odds with someone: cãi nhau, giận dỗi với ai đó

Ví dụ:

Marshall is always at odds with his friends, I don’t know how they can endure him.

(Marshall luôn luôn cãi cọ với bạn của anh ấy, không hiểu sao họ có thể chịu đựng anh ấy nữa.)

Man’s best friend: chỉ động vật, thú cưng (thường là chó), ám chỉ người bạn thân thiết của con người

Ví dụ:

Dogs are really a man’s best friend, they never break your heart!

(Những chú chó thật sự là người bạn tốt nhất của con người, chúng không bao giờ làm bạn phật lòng cả.)

Xem thêm các chủ đề từ vựng thường gặp giúp GIẢI QUYẾT TRỌN GÓI MẤT GỐC trong bộ đôi Sách Hack Não 1500 và App Hack Não PRO

Trên đây là những câu nói tiếng Anh hay về tình bạn cùng các từ vựng và cụm từ cùng chủ đề. Để có thể thông thạo tiếng Anh giao tiếp, bạn nên tìm hiểu những phương pháp học tiếng Anh giao tiếp hiệu quả nhất. Step Up chúc bạn luôn tìm được niềm vui trong học tập.

Comments

  • Nguồn: stepup.edu.vn
  • Lượt Views: 56023
  • Ngày đăng bài: 13 phút trước
  • Số lượng downloads: 13896
  • Số lượt likes: 9887
  • Số lượt dislikes: 2
  • Tiêu đề Website: 17 câu nói tiếng Anh hay về tình bạn chọn lọc – Step Up English
  • Mô tả của Website: Chúng ta hãy cùng đọc và suy ngẫm về những câu nói tiếng Anh hay về tình bạn dưới đây nhé. “A day without a friend is like a pot without a single drop of honey …

Tổng hợp video tik tok buồn ? những câu nói tiếng anh hay đừng xem khi bạn buồn sẽ khóc đấy?


Những câu nói hay về tình bạn bằng tiếng Anh, nhiều người đọc

Status » Câu nói hay

Những câu nói hay về tình bạn bằng tiếng Anh được Taimienphi.vn tổng hợp ở dưới đây không những là cách thể hiện được tình cảm đối với người bạn của mình mà còn là nguồn cảm hứng giúp bạn trau dồi từ vựng tiếng Anh hiệu quả đấy.

Gia đình, tình yêu thì bạn thân cũng là người vô cùng quan trọng đối với mỗi chúng ta giúp cuộc sống của chúng ta thêm màu sắc và trọn vẹn hơn. Để tình bạn luôn được bền vững cũng như giúp người bạn thân của mình hiểu được tình cảm của mình thì bên cạnh câu nói về tình bạn bằng tiếng Việt, bạn hãy gửi những câu nói về tình bạn bằng tiếng Anh hoặc đăng tải lên mạng và tag người bạn thân của mình vào nhé.

Câu nói tiếng Anh về tình bạn

Những câu nói hay về tình bạn bằng tiếng Anh

A. Câu nói về tình bạn bằng tiếng Anh phổ biến nhất

1. True friend is someone who reaches for your hand and touches your heart.

=> Tạm dịch: Người bạn tốt nhất là người ở bên bạn khi bạn buồn cũng như lúc bạn vui.

2. Best friends are the people in your life that make you laugh louder, smile brighter and live better.

=> Tạm dịch: Những người bạn tốt nhất trong cuộc đời là những người khiến chúng ta cười lớn hơn, cười tươi hơn và sống tốt hơn.

3. If you never had Friends, you never lived life.

=> Nếu bạn không có bạn bè thì bạn chưa bao giờ sống thực sự trên cuộc đời này

=> Bạn bè chính là người góp phần làm cho cuộc sống của ta trở nên trọn vẹn và ý nghĩa hơn. Bạn có thể gửi câu nói về tình bạn này đến người bạn của mình để người đó hiểu được tình cảm của bạn.

4. Friends are people you can talk to without words when you have to.

=> Tạm dịch: Bạn bè là những người mà khi cần ta có thể nói chuyện với họ không phải dùng đến lời nói.

5. To like and dislike the same things, that is indeed true friendship.

=> Yêu và ghét cùng một thứ, đó mới chính là tình bạn thật sự.

=> Tình bạn thường không phân biệt giữa yêu và ghét và bạn cũng nên hiểu rằng, không có thứ gì hoàn hảo cả.

6. True friendship continues to grow even over the longest distance. Same goes for true love.

=> Tạm dịch: Tình bạn thật sự vẫn tiếp tục phát triển, dù qua khoảng cách xa nhất . Tình yêu thật sự cũng thế.

7. No man is whole of himself, his friends are the rest of him.

=> Tạm dịch: Không ai toàn diện được, bạn bè là phần mà ta còn thiếu.

=> Đây là một câu nói tiếng Anh về tình bạn hay, tình bạn là thứ đóng vai trò quan trọng trong cuộc sống của mỗi người.

8. Be slow in choosing a friend but slower in changing him.

=> Tạm dịch: Hãy từ từ chọn bạn, khi thay bạn cũng phải từ từ hơn.

9. A good laugh is sunshine in a house.

=> Tạm dịch: Một tiếng cười vui vẻ là ánh nắng mặt trời trong nhà

10. It is one of the blessings of old friends that you can afford to be stupid with them.

=> Tạm dịch: Điều sung sướng của bạn thân tình là mình không ngại tỏ rõ sự ngu ngốc của mình.

11. Happy is the home that shelters a friend! It might well be built, like a festal bower or arch to entertain him a single day.

=> Tạm dịch: Hạnh phúc thay cho mái nhà nào che chở một người bạn. Nếu được thì cũng đáng xây nên một lâu đài tráng lệ để tiếp đón bạn dù chỉ trong một ngày.

Câu nói hay về tình bạn tiếng Anh

B. Những câu nói về tình bạn bằng tiếng Anh khác

1. Friends are people you can talk to without words when you have to.

=> Tạm dịch: It is one of the blessings of old friends that you can afford to be stupid with them.

2. Best friends make the bad times good and the good times unforgettable

=> Tạm dịch: Bạn tốt sẽ biến những khoảnh khắc tồi tệ thành khoảnh khắc ý nghĩa và khoảnh khắc ý nghĩa thành không bao giờ có thể quên.

3. I believe that you can keep going, long after you think you can’t.

=> Tôi tin rằng bạn có thể tiến đi rất xa ngay cả khi bạn nghĩ rằng bạn không thể.

=> Hãy chia sẻ câu nói hay về tình yêu này để thay lời muốn nói nhé.

4. True friendship continues to grow even over the longest distance. Same goes for true love.

=> Tạm dịch: Tình bạn đích thực vẫn tiếp tục phát triển, dù nghìn trùng xa cách. Tình yêu thật sự cũng thế.

5. A sweet friendship refreshes the soul

=> Tạm dịch: Những tình bạn ngọt ngào luôn làm mới tâm hồn bạn.

6. You should always leave loved ones with loving words. It may be the last time you see them.

=> Tạm dịch: Hãy luôn nói những lời chân tình với những người bạn yêu thương. Ta nào biết được đâu có thể là lần cuối cùng được gặp mặt nhau.

7. Walking with a friend in the dark is better than walking alone in the light.

=> Tạm dịch: Cùng bước với một người bạn trong bóng tối tốt hơn là bước một mình trong ánh sáng.

=> Có bạn bè đi cùng giúp chúng ta có dũng khí và tự tin hơn, có thể đi tới mọi con đường dù là tươi sáng hay khó khăn. Chia sẻ câu nói về tình bạn bằng tiếng Anh này lên mạng và tag người bạn của mình vào nhé để thể hiện được một tình bạn cao cả và thiêng liêng.

8. Friends show their love in times of trouble, not in happiness.

=> Tạm dịch: Tình cảm bạn bè thể hiện trong những lúc gặp khó khăn chứ không phải những khi hạnh phúc.

9. Friendship starts with a smile, grows with talking and hang around, ends with a death.

=> Tạm dịch: Tình bạn bắt đầu bằng nụ cười, tiến triển bằng những lần tâm sự và dạo chơi, kết thúc khi chúng ta không còn sống.

=> Một tình bạn đẹp khi chúng ta mãi bên nhau. Bên cạnh món quà gửi vào ngày sinh nhật thì bạn có thể gửi câu nói hay về tình bạn này.

10. A friend is someone who gives you total freedom to be yourself.

=> Tạm dịch: Bạn bè là người mang đến cho bạn sự tự do thể hiện chính mình.

11. The greatest gift of life is friendship, and I have received it.

=> Tạm dịch: Món quà tuyệt vời nhất của cuộc sống là tình bạn, và tôi đã nhận được nó.

12. All the wealth of the world could not buy you a friend, nor pay you for the loss of one.

=> Tạm dịch: Tất cả của cải trên thế gian này không mua nổi một người bạn cũng như không thể trả lại cho bạn những gì đã mất.

=> Của cải mất đi, chúng ta có thể làm ra được nhưng khi tình bạn bị đánh mất thì bạn có giữ được người bạn đó.

13. Remember that the most valuable antiques are dear old friends.

=> Tạm dịch: Hãy nhớ rằng cổ vật có giá trị nhất chính là những người bạn tri kỷ.

=> Đây là câu nói hay về tình bạn bằng tiếng Anh được nhiều người yêu thích.

14. Friendship is a single soul living in two bodies.

=> Tình bạn là một tâm hồn ở hai thân thể.

15. A true friend is someone who accept your past, supports your present and encourages your future.

=> Tạm dịch: Một người bạn thật sự là người chấp nhận quá khứ của bạn, ủng hộ hiện tại và cổ vũ tương lai của bạn.

16. True Friends are the ones who have nice things to say about you behind your back …

=> Một người bạn thực sự luôn nói với lời tốt đẹp về bạn sau lưng bạn.

=> Người bạn tốt có thể nói xấu bạn trước mặt bạn nhưng lại luôn nói điều tốt đẹp về bạn trước mặt của người khác.

17. Friendship often ends in love, but love in friendship-never.

=> Tạm dịch: Tình bạn thường kết thúc bởi tình yêu nhưng tình yêu trong tình bạn thì luôn trường tồn mãi mãi.

18. Who finds a faithuful friend, finds a treasure.

=> Tạm dịch: Nếu bạn tìm được 1 người bạn trung thành, bạn đã tìm được một kho báu.

19. A friend is someone who knows all about you and still loves you.

=> Tạm dịch: Một người bạn là người biết tất cả về bạn nhưng vẫn yêu bạn.

20. Friendship isn’t a big thing – it’s a million little things.

=> Tạm dịch: Tình bạn không phải là một thứ gì đó thật lớn, nó là hàng triệu thứ ghép lại.

=>Những câu nói hay về tình yêu bằng tiếng Anh

=>Những câu nói hay về gia đình bằng tiếng Anh

Trên đây là những câu nói về tình bạn bằng tiếng Anh, các bạn có thể tham khảo và sử dụng trong khi gửi tin nhắn chúc mừng, viết thiệp cho người bạn của mình nhé. Điều này giúp cho tình bạn của bạn trở nên đẹp, bền vững hơn. Ngoài ra, với những lời chúc ngủ ngon bằng tiếng anh, bạn cũng sẽ gửi tới những người bạn của nước ngoài của mình lời chúc ngủ ngon ý nghĩa nhất.

https://thuthuat.taimienphi.vn/nhung-cau-noi-hay-ve-tinh-ban-bang-tieng-anh-36066n.aspx

Những biệt danh hay cho bạn thân cũng giúp bạn thể hiện được tình cảm với người bạn của mình, giúp tình bạn trở nên khăng khít, bền chặt hơn. Biệt danh hay cho bạn thân có rất nhiều, bạn có thể tham khảo trên mạng để lựa chọn được biệt danh hay, ý nghĩa để đặt cho người bạn.

  • Nguồn: thuthuat.taimienphi.vn
  • Lượt Views: 109982
  • Ngày đăng bài: 38 phút trước
  • Số lượng downloads: 16420
  • Số lượt likes: 3574
  • Số lượt dislikes: 2
  • Tiêu đề Website: Những câu nói hay về tình bạn bằng tiếng Anh – Thủ thuật
  • Mô tả của Website: Những câu nói hay về tình bạn bằng tiếng Anh được Taimienphi.vn tổng hợp ở dưới đây không những là cách thể hiện được tình cảm đối với người bạn của mình mà …

Cap đăng ảnh cùng bạn bè – Những câu nói hay về tình bạn


Những câu nói tiếng anh hay về tình bạn hay nhất

Những câu nói tiếng anh hay về tình bạn hay nhất Tình bạn, có lẽ chính là món quà tuyệt vời nhất mà bất cứ ai cũng mong muốn có được. Một người có thể dễ dàng kết giao được nhiều bạn bè, thế nhưng, không phải ai cũng may mắn khi có được một tình bạn thực sự. Nếu bạn may mắn có được người bạn đó, hãy biết cách trân trọng, gìn giữ tình bạn ấy. Dưới đây là những câu nói tiếng anh về tình bạn hay nhất để gửi đến những người bạn yêu quý của mình. No man is whole of himself, his friends are the rest of him. Harry Emerson Fosdick – Không ai toàn diện được, bạn bè là phần mà ta còn thiếu. Two persons cannot long be friends if they cannot forgive each other’s little failings. – Hai người không thể trở thành bạn lâu dài nếu như họ không thể tha thứ cho những thiếu sót nhỏ của nhau. It is one of the blessings of old friends that you can afford to be stupid with them. Ralph Waldo Emerson – Điều tuyệt vời của những người bạn cũ là bạn không ngại làm những điều ngớ ngẩn khi ở bên cạnh họ. Best friends make the bad times good and the good times unforgettable. – Bạn tốt sẽ biến những khoảnh khắc tồi tệ thành khoảnh khắc ý nghĩa và khiến những khoảnh khắc ý nghĩa trở nên khó quên. It’s really amazing when two stranges become the best of friends, but it’s really sad when the best of friends become two strangers. – Thật tuyệt diệu khi hai người lạ trở thành bạn tốt của nhau, nhưng thật buồn khi hai người bạn tốt trở thành hai người lạ. It is a good thing to be rich, and a good thing to be strong; but it is a better thing to be loved of many friends. Euripides – Giàu có là một điều tốt, khỏe mạnh cũng là một điều tốt; nhưng điều tốt hơn nữa là được bạn bè yêu thương. Best friends are the people in your life that make you laugh louder, smile brighter and live better. – Những người bạn tốt nhất trong cuộc đời là những người khiến chúng ta cười lớn hơn, cười tươi hơn và sống tốt hơn. Count your age by friends, not years. Count your life by smiles, not tears. – John Lennon – Hãy đếm tuổi của bạn bằng số bạn bè, chứ không phải bằng số năm. Hãy đếm cuộc đời của bạn bằng nụ cười, chứ không phải bằng nước mắt. Friendship doubles your joys, and divides your sorrows. – Tình bạn nhân đôi niềm vui, và chia sẻ nỗi buồn. A friend is one with whom you are comfortable, to whom you are loyal, through whom you are blessed, and for whom you are grateful. William Arthur Ward – Bạn là người ta cảm thấy thoải mái khi ở cùng, ta sẵn lòng trung thành, đem lại cho ta lời chúc phúc và ta cảm thấy biết ơn vì có họ trong đời. Friendship isn’t a big thing – it’s a million little things. – Tình bạn không phải là 1 thứ gì đó thật lớn, nó là hàng triệu thứ ghép lại The only way to have a friend is to be one. – Cách duy nhất để có một người bạn là hãy làm một người bạn. Friendship starts with a smile, grows with talking and hang around, ends with a death. – Tình bạn bắt đầu bằng nụ cười, tiến triển bằng những lần tâm sự và dạo chơi, kết thúc khi chúng ta không còn sống. Good friends are hard to find, harder to leave, and impossible to forget. – Những người bạn tốt thật khó để tìm thấy, càng khó để rời bỏ, và không thể quên lãng. A friend is someone who gives you total freedom to be yourself. – Bạn bè là người mang đến cho bạn sự tự do thể hiện chính mình. True friendship continues to grow even over the longest distance. Same goes for true love. – Tình bạn thật sự vẫn tiếp tục phát triển, dù qua khoảng cách xa nhất. Tình yêu thật sự cũng thế. Friends show their love in times of trouble, not in happiness. – Tình cảm bạn bè thể hiện trong những lúc gặp khó khăn chứ không phải những khi hạnh phúc. Be slow in choosing a friend but slower in changing him. – Hãy từ từ chọn bạn, khi thay bạn cũng phải từ từ hơn. Much of the vitality in a friendship lies in the honouring of differences, not simply in the enjoyment of similarities. – Phần lớn sức sống của tình bạn nằm trong việc tôn trọng sự khác biệt, không chỉ đơn giản là thưởng thức sự tương đồng. A friend in need is a friend in deed. – Bạn trong cơn hoạn nạn mới là bạn chân tình. Friendship is not how you forget, but how you forgive, not how you listen but how you understand, not what you see but how you feel, and not how you let go but how you hold on. – Tình bạn không phải là cách bạn quên mà là cách bạn tha thứ, không phải là cách bạn lắng nghe mà là cách bạn thấu hiểu, không phải là điều bạn nhìn thấy mà là cách bạn cảm nhận, và không phải là cách bạn từ bỏ mà là cách bạn giữ lấy. Rare as is true love, true friendship is rarer. – Tình yêu thật sự đã hiếm, tình bạn thật sự còn hiếm hơn. The friend is the man who knows all about you, and still likes you. – Bạn bè là những người biết rõ về bạn mà vẫn yêu bạn. In order to have friends, you must first be one. – Để có bạn bè, đầu tiên bạn phải làm một người bạn đã. True friends are like diamonds, real and rare; false friends are like leaves, scattered everywhere. – Tình bạn thật sự giống như kim cương, thuần khiết và quý hiếm; những người bạn giả dối giống như lá cây, vương vãi khắp nơi. A friend who understands your tears is much more valuable than a lot of friends who only know your smile! – Một người bạn hiểu được nước mắt của bạn thì tốt hơn rất nhiều người bạn chỉ biết tới bạn khi bạn cười. All the wealth of the world could not buy you a friend, nor pay you for the loss of one. – Tất cả của cải trên thế gian này không mua nổi một người bạn cũng như không thể trả lại cho bạn những gì đã mất. Remember that the most valuable antiques are dear old friends. – Hãy nhớ rằng cổ vật có giá trị nhất chính là những người bạn tri kỷ. Prosperity makes friends and adversity tries them. – Sự giàu sang tạo nên bạn bè và sự khốn khó thử thách lòng họ. Anyone can stand by you when you’re right, but a real friend will stand by you even when you’re wrong. – Ai cũng có thể đứng bên bạn khi bạn đúng, nhưng một người bạn thật sự sẽ đứng bên bạn ngay cả khi bạn sai. Cherish the time you have, and the memories you share, being friends with someone isn’t an opportunity but a sweet responsibility. – Hãy trân trọng thời gian mà bạn có, và những kỷ niệm mà bạn chia sẻ, làm bạn với ai đó không phải là một cơ hội nhưng đó là một trách nhiệm ngọt ngào. There are no such things as strangers, only friends that we have not yet met. – Không có thứ gì gọi là ‘người lạ’, chỉ có bạn bè mà ta chưa gặp mà thôi. The test of friendship is assistance in adversity, and that too unconditional assistance. – Thử thách của tình bạn là sự giúp đỡ nhau trong lúc khó khăn, và hơn thế nữa đó là sự giúp đỡ vô điều kiện. There is nothing on this earth more to be prized than true friendship. – Không có gì trên Trái Đất đủ để lớn hơn tình bạn thật sự. True friends are the ones who have nice things to say about you behind your back. – Một người bạn thực sự luôn nói những lời tốt đẹp về bạn sau lưng bạn. A friendship can weather most things and thrive in thin soil; but it needs a little mulch of letters and phone calls and small, silly presents every so often – just to save it from drying out completely. Pam Brown – Tình bạn có thể vượt qua hầu hết mọi thứ và phát triển trên mảnh đất cằn cỗi; nhưng nó cần thỉnh thoảng bồi phủ một chút với thư từ và các cuộc điện thoại và những món quà nhỏ bé ngớ ngẩn để nó không chết khô. Friendship may, and often does grow into love, but love never subsides into friendship. – Tình bạn có thể và thường phát triển thành tình yêu, nhưng tình yêu thì thì không thể lắng xuống thành tình bạn. Good friends help you to find important things when you have lost them… your smile, your hope, and your courage. – Tình bạn tốt giúp bạn tìm thấy những điều quan trọng khi bạn lạc mất chúng… nụ cười, hy vọng và dũng khí của bạn. A friend is a hand that is always holding yours, no matter how close or far apart you may be. A friend is someone who is always there and will always, always care. A friend is a feeling of forever in the heart. – Bạn là người luôn nắm tay ta, cho dù ta ở cách xa đến thế nào. Bạn là người luôn ở đó, và luôn luôn, sẽ luôn luôn quan tâm. Bạn chính là cảm giác vĩnh hằng ở trong tim. It is one of the blessings of old friends that you can afford to be stupid with them. Ralph Waldo Emerson – Điều tuyệt vời của những người bạn cũ là bạn không ngại làm những điều ngớ ngẩn khi ở bên cạnh họ. Your friendship is a gift I enjoy opening everyday. – Tình bạn là 1 món quà, mà bạn mở nó mỗi ngày. Who finds a faithful friend, finds a treasure. – Nếu bạn tìm được 1 người bạn trung thành, bạn đã tìm được 1 kho báu. Don’t make frineds who are comfortable to be with. make friends who will force you to lever yourself up. – Đừng kết bạn với những người khiến bạn thoải mái khi ở cùng. Hãy làm bạn với những người khiến bạn phải tự nâng cao bản thân mình. Friends are people you can talk to without words when you have to. – Bạn bè là những người mà khi cần ta có thể nói chuyện mà không phải dùng đến lời nói. You should always leave loved ones with loving words. It may be the last time you see them. – Hãy luôn nói những lời chân tình với những người bạn yêu thương. Ta nào biết được đâu có thể là lần cuối cùng được gặp mặt nhau. A real friend is one who walks in when the rest of the world walks out. Walter Winchell – Người bạn thật sự là người đã bước vào khi phần còn lại của thế giới bỏ đi. If you never had Friends, you never lived life. – Nếu bạn không có bạn bè thì bạn chưa bao giờ sống thực sự trên cuộc đời này. To like and dislike the same things, that is indeed true friendship. – Yêu và ghét cùng một thứ, đó mới chính là tình bạn thật sự. A true friend is someone who accept your past, supports your present and encourages your future. – Một người bạn thật sự là người chấp nhận quá khứ của bạn, ủng hộ hiện tại và cổ vũ tương lai của bạn. A sweet friendship refreshes the soul. – Những tình bạn ngọt ngào luôn làm mới tâm hồn bạn. Walking with a friend in the dark is better than walking alone in the light. – Cùng bước với một người bạn trong bóng tối tốt hơn là bước một mình trong ánh sáng. The greatest gift of life is friendship, and I have received it. – Món quà tuyệt vời nhất của cuộc sống là tình bạn, và tôi đã nhận được nó. Truly great friends are hard to find, difficult to leave, and impossible to forget. – Người bạn tuyệt vời là người khó để tìm, khắc nghiệt khi phải rời đi và bất khả thi để quên. There are three types of friends: those like food, without which you can’t live; those like medicine, which you need occasionally; and those like an illness, which you never want. – Trên đời này có ba loại bạn: có bạn giống như thức ăn, thiếu nó ta không thể sống; có bạn giống như thuốc men, đôi khi ta có thể cần đến; và có bạn giống như bệnh tật, ta không bao giờ muốn dính vào. A true find never gets in your way unless you happen to be going down. – Một người bạn chân chính không bao giờ cản bước cuộc đời bạn mà chỉ xuất hiện khi bạn đang xuống dốc. Friendship is the hardest thing in the world to explain. It’s not something you learn in school. But if you haven’t learned the meaning of friendship, you really haven’t learned anything. – Tình bạn là điều khó giải thích nhất trên thế giới. Đó không phải là thứ bạn có thể học ở trường. Nhưng nếu bạn chưa học được ý nghĩa của tình bạn, bạn thật sự chưa học được gì. In the End, we will remenber not the words of our enemies, but the silence of our friends. – Đến cuối cùng, ta sẽ nhớ không phải là lời nói của kẻ thù, mà là sự im lặng của bạn bè. Life is partly what we make it, and partly what it is made by the friends we choose. – Cuộc sống một phần là do chúng ta tạo nên, và một phần khác được tạo nên bởi những người bạn mà ta chọn. However rare true love may be, it is less so than true friendship. La Rocgefoucauld – Cho dù tình yêu chân thành hiếm có đến đâu thì cũng không hiếm có bằng tình bạn chân thành. No matter how strong a friendship may be. It takes years to build the trust and seconds to destroy it. – Cho dù một tình bạn có mãnh liệt đến đâu thì cũng phải mất nhiều năm để xây dựng lòng tin nhưng chỉ trong tích tắc đã có thể hủy hoại nó. Sometimes I want to shout to the whole world how lucky I am to have you as my friend but sometimes I want to hush, afraid that somebody might take you away from me. – Đôi khi tôi muốn hét to với cả thế giới rằng tôi mới may mắn làm sao khi tôi có bạn là bạn của tôi, nhưng đôi khi tôi muốn im lặng, sợ rằng ai đó sẽ “cướp” bạn đi mất. We are all travelers in the wilderness of the world, and the best we can find in our travels is an honest friend. Robert L. Stevenson – Chúng ta đều là những kẻ lữ hành trong thế giới hoang vu, và điều tốt đẹp nhất mà chúng ta có thể tìm được trong hành trình của mình là một người bạn chân chính. A friend is one who believes in you when you have ceased to believe in yourself. – Bạn là người tin vào ta khi ta đã hết tin vào bản thân mình. Friends are like stars, they always seem to shine when the night is at its darkest. Meredith Shea – Bạn hữu giống như những vì sao, luôn luôn chiếu sáng vào những đêm tối trời nhất. Don’t walk behind me, I may not lead. Don’t walk in front of me, I may not follow. Just walk beside me and be my friend. – Đừng đi theo sau tôi, tôi không phải người dẫn đường. Đừng đi trước tôi, tôi không thể đi theo. Chỉ cần bên cạnh tôi và là bạn của tôi If all my friends jumped off a bridge, I wouldn’t follow, I’d be the one at the bottom to catch them when they fall. Nếu tất cả bạn bè tôi nhảy khỏi cây cầu, tôi sẽ không theo đâu, tôi sẽ là người ở bên dưới để đón họ khi họ rơi xuống. True friendship is like a rose, we can’t realize it’s beauty until it fades. – Tình bạn giống như một bông hồng … Chúng ta không nhận ra vẻ đẹp của nó cho đến khi nó mất dần. In my friend, I find a second self. – Trong bạn, tôi tìm thấy một nửa bản thân tôi. Cherish the time you have, and the memories you share… being friends with someone is not an opportunity but a sweet responsibility. – Hãy nâng niu thời gian bạn có và những kỷ niệm chung… làm bạn ai đó không phải là cơ hội mà là trách nhiệm ngọt ngào. True friend is someone who reaches for your hand and touches your heart. – Người bạn tốt nhất là người ở bên bạn khi bạn buồn cũng như lúc bạn vui. Trên đây là những câu nói tiếng anh về tình bạn hay nhất, ý nghĩa nhất mà ThuThuatPhanMem muốn gửi đến bạn. Hy vọng những câu nói trên sẽ giúp bạn hiểu thêm về tình bạn thực sự, biết cách nâng niu, giữ gìn tình bạn của mình hơn đồng thời vốn từ vựng tiếng anh cũng trở lên phong phú hơn. Chúc các bạn có một tình bạn đẹp.
  • Nguồn: thuthuatphanmem.vn
  • Lượt Views: 34710
  • Ngày đăng bài: 22 giờ trước
  • Số lượng downloads: 57699
  • Số lượt likes: 1609
  • Số lượt dislikes: 8
  • Tiêu đề Website: Những câu nói tiếng anh hay về tình bạn hay nhất
  • Mô tả của Website: Những câu nói tiếng anh hay về tình bạn hay nhất · Your friendship is a gift I enjoy opening everyday. · Who finds a faithful friend, finds a treasure. · Don’t …

Những câu nói tiếng Anh tâm trạng


Những câu nói hay về tình bạn bằng tiếng Anh ý nghĩa nhất

Những câu nói hay về tình bạn bằng tiếng Anh ý nghĩa nhất Tình bạn đẹp, chân thành sẽ là điểm tựa giúp nhau cố gắng vượt qua mọi chông gai, thử thách trong cuộc sống để hướng đến những điều tốt đẹp. Những câu nói hay về tình yêu bằng tiếng anh sẽ nhắn gửi tình cảm, sự biết ơn, gắn bó bấy lâu trong cuộc sống và hy vọng một tình bạn bền vững trong thời gian sắp tới. Ngay dưới đây, mời các bạn cùng đọc và cảm nhận nhé. Tổng hợp những câu nói hay về tình bạn bằng tiếng Anh Mỗi người chắc chắn sẽ có ít nhất một hoặc nhiều người bạn, đó chính là kho báu mà bạn sở hữu. Dưới đây là những câu nói hay về tình bạn bằng tiếng anh hay, ý nghĩa dưới đây sẽ giúp thắt chặt thêm tình cảm, mối quan hệ thiêng liêng, cao cả của bạn. Cùng nhau đọc và lựa chọn stt phù hợp nhất nhé. 1. Best friends make the bad times good and the good times unforgettable. Bạn tốt sẽ biến những khoảnh khắc tồi tệ thành khoảnh khắc ý nghĩa và khiến những khoảnh khắc ý nghĩa trở nên khó quên. 2. If you never had friends, you never lived life. Nếu không có bạn bè thì bạn chưa bao giờ là thực sự sống trên cuộc đời này. 3. Best friends are the people in your life that make you laugh louder, smile brighter and live better. Những người bạn tốt nhất trong cuộc đời là những người khiến chúng ta cười lớn hơn, cười tươi hơn và sống tốt hơn. 4. Friendship starts with a smile, grows with talking and hang around, ends with a death. Tình bạn bắt đầu bằng nụ cười, tiến triển bằng những lần tâm sự và dạo chơi, kết thúc khi chúng ta không còn sống. 5. True friendship continues to grow even over the longest distance. Same goes for true love. Tình bạn đích thực vẫn tiếp tục phát triển, dù nghìn trùng xa cách. Tình yêu thật sự cũng thế. 6. You should always leave loved ones with loving words. It may be the last time you see them. Hãy luôn để lại những lời chân tình với những người bạn yêu thương vì đó có thể là lần cuối cùng bạn được gặp thấy họ. 7. It is one of the blessings of old friends that you can afford to be stupid with them. – Ralph Waldo Emerson Điều tuyệt vời của những người bạn cũ là bạn không ngại làm những điều ngớ ngẩn khi ở bên cạnh họ. 8. A sweet friendship refreshes the soul. Một tình bạn ngọt ngào tưới mát cho tâm hồn. 9. Friends are people you can talk to without words when you have to. Bạn bè là những người mà khi cần ta có thể nói chuyện với họ không phải dùng đến lời nói. 10. A good laugh is sunshine in a house. Có thêm tiếng cười vui vẻ như có thêm ánh nắng trong nhà. 11. To like and dislike the same things, that is indeed true friendship. Tình bạn thật sự là khi ta cùng yêu và ghét một thứ gì đó. 12. Be slow in choosing a friend but slower in changing him. Hãy từ từ chọn bạn, khi thay đổi bạn cũng phải từ từ hơn. Vì bạn bè thì dễ dàng tìm kiếm nhưng để có được người bạn thực sự bên cạnh mình cũng không đơn giản phải không nào? 13. No man is whole of himself, his friends are the rest of him. – Harry Emerson Fosdick Không ai toàn diện được, bạn bè là phần mà ta còn thiếu. Giống như luật bù trừ vậy đó, tình bạn là cùng sẻ chia và cùng nhau tiến bước mà. 14. True friend is someone who reaches for your hand and touches your heart. Người bạn tốt nhất là người ở bên bạn khi bạn buồn cũng như lúc bạn vui. 15. The greatest gift of life is friendship, and I have received it. Món quà tuyệt vời nhất của cuộc sống là tình bạn, và tôi đã nhận được nó. 16. Friends show their love in times of trouble, not in happiness. Tình cảm bạn bè thể hiện trong những lúc gặp khó khăn chứ không phải những khi hạnh phúc. 17. Walking with a friend in the dark is better than walking alone in the light. Đi cùng một người bạn trong lúc tăm tối còn hơn là đi một mình giữa trời quang mây tạnh. 18. Remember that the most valuable antiques are dear old friends. Hãy nhớ rằng cổ vật có giá trị nhất chính là những người bạn tri kỷ. 19. A friend is someone who gives you total freedom to be yourself. Bạn bè là người mang đến cho bạn sự tự do thể hiện chính mình. 20. It’s really amazing when two stranges become the best of friends, but it’s really sad when the best of friends become two strangers. 21. There is nothing on this earth more to be prized than true friendship. Không có gì trên trái đất đủ để lớn hơn tình bạn thật sự. 22. Friendship… is not something you learn in school. But if you haven’t learned the meaning of friendship, you really haven’t learned anything. Tình bạn … không phải là cái gì đó bạn học được ở trường học. Thế nhưng nếu bạn không biết được ý nghĩa của nó thì thực sự bạn không học được gì cả. 23. Don’t walk behind me; I may not lead. Don’t walk in front of me; I may not follow. Just walk beside me and be my friend. Đừng đi theo sau tôi, tôi không phải người dẫn đường. Đừng đi trước tôi, tôi không thể đi theo. Chỉ cần bên cạnh tôi và là bạn của tôi. 24. Two persons cannot long be friends if they cannot forgive each other’s little failings. Hai người không thể trở thành bạn lâu dài nếu như họ không thể tha thứ cho những thiếu sót nhỏ của nhau. 25. Count your age by friends, not years Count your life by smiles, not tears. – John Lennon Hãy đếm tuổi của bạn bằng số bạn bè chứ không phải số năm. Hãy đếm cuộc đời bạn bằng nụ cười chứ không phải bằng nước mắt. 26. Don’t be dismayed at goodbyes, a farewell is necessary before you can meet again and meeting again, after moments or lifetimes, is certain for those who are friends. – Richard Bach Đừng âu sầu khi nói lời tạm biệt, lời tạm biệt là cần thiết trước khi ta có thể gặp lại nhau, và gặp lại nhau, cho dù sau khoảng thời gian ngắn ngủi hay sau cả một đời, là điều chắc chắn sẽ xảy ra với những người bạn hữu. 27. If all my friends jumped off a bridge, I wouldn’t follow, I’d be the one at the bottom to catch them when they fall. Nếu tất cả bạn bè tôi nhảy khỏi cây cầu, tôi sẽ không theo đâu, tôi sẽ là người ở bên dưới để đón họ khi họ rơi xuống. 28. A friendship can weather most things and thrive in thin soil; but it needs a little mulch of letters and phone calls and small, silly presents every so often – just to save it from drying out completely. – Pam Brown Tình bạn có thể vượt qua hầu hết mọi thứ và phát triển trên mảnh đất cằn cỗi; nhưng nó cần thỉnh thoảng bồi phủ một chút với thư từ và các cuộc điện thoại và những món quà nhỏ bé ngớ ngẩn để nó không chết khô. 29. Much of the vitality in a friendship lies in the honouring of differences, not simply in the enjoyment of similarities. Phần lớn sức sống của tình bạn nằm trong việc tôn trọng sự khác biệt, không chỉ đơn giản là thưởng thức sự tương đồng. 30. No man or woman is worth your tears, and the one who is, won’t make you cry. Không có ai xứng đáng với những giọt nước mắt của bạn, người xứng đáng với chúng thì chắc chắn không để bạn phải khóc. 31. A true friend is someone who reaches for your hand and touches your heart. Người bạn tốt nhất là người ở bên bạn khi bạn buồn cũng như lúc bạn vui. 32. Friendship may, and often does grow into love, but love never subsides into friendship. Tình bạn có thể và thường phát triển thành tình yêu, nhưng tình yêu thì thì không thể lắng xuống thành tình bạn. 33. In my friend, I find a second self. Trong bạn, tôi tìm thấy một nửa của mình. 34. The test of friendship is assistance in adversity, and that too unconditional assistance. Thử thách của tình bạn là sự giúp đỡ nhau trong lúc khó khăn, và hơn thế nữa đó là sự giúp đỡ vô điều kiện. 35. Friendship is a single soul living in two bodies. Tình bạn nghĩa là một tâm hồn trong hai cơ thể. 36. You never really know your friends from your enemies until the ice breaks. Bạn không bao giờ thực sự biết được bạn và thù cho đến khi mặt băng vỡ. 37. Many people will walk in and out of your life, but only few will leave footprints in your heart. Rất nhiều người bước qua cuộc đời bạn, nhưng chỉ vài người để lại dấu ấn trong tim bạn mà thôi. 38. Good friends help you to find important things when you have lost them… your smile, your hope, and your courage. Tình bạn tốt giúp bạn tìm thấy những điều quan trọng khi bạn lạc mất chúng… nụ cười, hy vọng và dũng khí của bạn. 39. Friendship is a horizon, which expands whenever we approach it. Tình bạn một chân trời mà mở rộng bất cứ khi nào chúng ta tiếp cận nó. 40. Somewhere there’s someone who dreams of your smile, somewhere there’s someone who finds your presence worthwhile, so when you are lonely, sad and blue, remember there is someone, somewhere thinking of you. Ở đâu đó có người đang mơ về nụ cười của bạn, ở đâu đó có người cảm thấy sự có mặt của bạn là đáng giá, vì vậy khi bạn đang cô đơn, buồn rầu và ủ rũ, hãy nhớ ràng có ai đó, ở đâu đó đang nghĩ về bạn. 41. We are all angles with one wing, and we must embrace each other to learn to fly. Chúng ta đều là thiên thần chỉ có một chiếc cánh, và ta phải ôm lấy lẫn nhau để học bay. 42. If you cannot lift the load off another’s back, do not walk away. Try to lighten it. – Frank Tyger Nếu bạn không thể nâng gánh nặng lên khỏi lưng người khác, đừng rời khỏi. Hãy cố gắng làm nhẹ nó. 43. I had three chairs in my house; one for solitude, two for friendship, three for society. – Henry David Thoreau Tôi có ba chiếc ghế trong nhà mình; cái thứ nhất cho sự cô độc, cái thứ hai cho tình bạn, cái thứ ba cho xã hội. 44. A friend is a hand that is always holding yours, no matter how close or far apart you may be. A friend is someone who is always there and will always, always care. A friend is a feeling of forever in the heart. Bạn là người luôn nắm tay ta, cho dù ta ở cách xa đến thế nào. Bạn là người luôn ở đó, và luôn luôn, sẽ luôn luôn quan tâm. Bạn chính là cảm giác vĩnh hằng ở trong tim. 45. Happy is the home that shelters a friend! It might well be built, like a festal bower or arch to entertain him a single day. Hạnh phúc thay cho mái nhà nào che chở một người bạn. Nếu được thì cũng đáng xây nên một lâu đài tráng lệ để tiếp đón bạn dù chỉ trong một ngày. 46. All the wealth of the world could not buy you a friend, nor pay you for the loss of one. Tất cả của cải trên thế gian này không mua nổi một người bạn cũng như không thể trả lại cho bạn những gì đã mất. 47. Your friendship is a gift I enjoy opening everyday. Tình bạn là 1 món quá, mà bạn mở nó mỗi ngày. 48. There are no such things as strangers, only friends that we have not yet met. Không có thứ gì gọi là ‘người lạ’, chỉ có bạn bè mà ta chưa gặp mà thôi.) 49. True friends are the ones who have nice things to say about you behind your back. Một người bạn thực sự luôn nói những lời tốt đẹp về bạn sau lưng bạn. 50. Who finds a faithful friend, finds a treasure. Nếu bạn tìm được 1 người bạn trung thành, bạn đã tìm được 1 kho báu. Trên đây là những câu nói hay về tình bạn bằng tiếng anh ý nghĩa nhất mà chúng tôi đã dày công tổng hợp. Những stt hay, ý nghĩa sẽ giúp bạn bộc lộ cảm xúc của mình với tình yêu. Chúng tôi luôn đồng hành cùng bạn, lắng nghe mọi tâm tư, tình cảm của bạn, mời các bạn cùng tham khảo nhé. [TOP] những câu nói hay về tình yêu bằng tiếng Anh ngọt ngào nhất Những câu nói hay trong bài hát tiếng Anh xao xuyến lòng người Những câu nói hay về cách đối nhân xử thế đáng suy ngẫm Top 99+ những câu nói hay nhất trong truyện tranh Naruto Những câu nói hay của Bill Gates có tầm ảnh hưởng thế giới Chọn lọc những câu nói hay và ý nghĩa của Khổng Tử Những câu nói hay về sự phản bội trong tình yêu “Đáng Suy Ngẫm”
  • Nguồn: giupban.com.vn
  • Lượt Views: 65369
  • Ngày đăng bài: 22 giờ trước
  • Số lượng downloads: 66299
  • Số lượt likes: 4620
  • Số lượt dislikes: 2
  • Tiêu đề Website: Những câu nói hay về tình bạn bằng tiếng Anh ý nghĩa nhất
  • Mô tả của Website: Tổng hợp những câu nói hay về tình bạn bằng tiếng Anh · 1. Best friends make the bad times good and the good times unforgettable. · 2. If you never had friends, …

Học Tiếng Anh Qua Những Câu Nói Hay Về Tình Yêu | Chill Cùng Meo.


Những câu nói tiếng Anh hay nhất về tình bạn cần phải biết

Những câu nói tiếng Anh hay nhất về tình bạn không chỉ là nguồn cảm hứng giúp bạn học tập vui vẻ hơn mà còn là cách để thể hiện tình cảm với bạn bè theo một cách đặc biệt khác. Những câu nói hay về tình yêu bằng tiếng Anh Những câu nói tiếng Anh hay về cuộc sống Tổng hợp 60 câu thành ngữ tiếng Anh hay thông dụng trong cuộc sống 20 app, trang, website học tiếng Anh free bổ ích và chất lượng Tổng hợp 10 kênh Youtube học tiếng Anh hiệu quả 1. A good laugh is sunshine in a house. Có thêm tiếng cười vui vẻ như có thêm ánh nắng trong nhà. 2. To like and dislike the same things, that is indeed true friendship. Tình bạn thật sự là khi ta cùng yêu và ghét một thứ gì đó. 3. Be slow in choosing a friend but slower in changing him. Hãy từ từ chọn bạn, khi thay đổi bạn cũng phải từ từ hơn. Vì bạn bè thì dễ dàng tìm kiếm nhưng để có được người bạn thực sự bên cạnh mình cũng không đơn giản phải không nào? Khoá học trực tuyến ELIGHT ONLINE được xây dựng dựa trên lộ trình dành cho người mất gốc. Bạn có thể học mọi lúc mọi nơi hơn 200 bài học, cung cấp kiến thức toàn diện, dễ dàng tiếp thu với phương pháp Gamification. Khoá học trực tuyến dành cho: ☀ Các bạn mất gốc Tiếng Anh hoặc mới bắt đầu học Tiếng Anh nhưng chưa có lộ trình phù hợp. ☀ Các bạn có quỹ thời gian eo hẹp nhưng vẫn mong muốn giỏi Tiếng Anh ☀ Các bạn muốn tiết kiệm chi phí học Tiếng Anh nhưng vẫn đạt hiệu quả cao 4. No man is whole of himself, his friends are the rest of him. – Harry Emerson Fosdick Không ai toàn diện được, bạn bè là phần mà ta còn thiếu. Giống như luật bù trừ vậy đó, tình bạn là cùng sẻ chia và cùng nhau tiến bước mà. 5. A sweet friendship refreshes the soul. Một tình bạn ngọt ngào tưới mát cho tâm hồn. 6. Friends are people you can talk to without words when you have to. Bạn bè là những người mà khi cần ta có thể nói chuyện với họ không phải dùng đến lời nói. 7. It is one of the blessings of old friends that you can afford to be stupid with them. – Ralph Waldo Emerson Điều tuyệt vời của những người bạn cũ là bạn không ngại làm những điều ngớ ngẩn khi ở bên cạnh họ. 8. True friendship continues to grow even over the longest distance. Same goes for true love. Tình bạn đích thực vẫn tiếp tục phát triển, dù nghìn trùng xa cách. Tình yêu thật sự cũng thế. 9. You should always leave loved ones with loving words. It may be the last time you see them. Hãy luôn để lại những lời chân tình với những người bạn yêu thương vì đó có thể là lần cuối cùng bạn được gặp thấy họ. 10. Best friends make the bad times good and the good times unforgettable. Bạn tốt sẽ biến những khoảnh khắc tồi tệ thành khoảnh khắc ý nghĩa và khiến những khoảnh khắc ý nghĩa trở nên khó quên. 11. If you never had friends, you never lived life. Nếu không có bạn bè thì bạn chưa bao giờ là thực sự sống trên cuộc đời này. 12. Best friends are the people in your life that make you laugh louder, smile brighter and live better. Những người bạn tốt nhất trong cuộc đời là những người khiến chúng ta cười lớn hơn, cười tươi hơn và sống tốt hơn. 13. Friendship starts with a smile, grows with talking and hang around, ends with a death. Tình bạn bắt đầu bằng nụ cười, tiến triển bằng những lần tâm sự và dạo chơi, kết thúc khi chúng ta không còn sống. Học tiếng Anh tốt nhất là học từ những tình huống thực tế, sử dụng trong khi viết thiệp chúc mừng hay gửi tin nhắn cho bạn bè bằng những câu nói tiếng Anh này cũng khiến cho bạn trở nên hiện đại và ngầu hơn rất nhiều. Hãy học cách sử dụng những câu nói tiếng Anh hay nhất về tình bạn ở trên và học thêm nhiều bài học khác nữa tại đây nhé! Khoá học trực tuyến ELIGHT ONLINE được xây dựng dựa trên lộ trình dành cho người mất gốc. Bạn có thể học mọi lúc mọi nơi hơn 200 bài học, cung cấp kiến thức toàn diện, dễ dàng tiếp thu với phương pháp Gamification. Khoá học trực tuyến dành cho: ☀ Các bạn mất gốc Tiếng Anh hoặc mới bắt đầu học Tiếng Anh nhưng chưa có lộ trình phù hợp. ☀ Các bạn có quỹ thời gian eo hẹp nhưng vẫn mong muốn giỏi Tiếng Anh. ☀ Các bạn muốn tiết kiệm chi phí học Tiếng Anh nhưng vẫn đạt hiệu quả cao
  • Nguồn: elight.edu.vn
  • Lượt Views: 105423
  • Ngày đăng bài: 12 giờ trước
  • Số lượng downloads: 14422
  • Số lượt likes: 5745
  • Số lượt dislikes: 5
  • Tiêu đề Website: Những câu nói tiếng Anh hay nhất về tình bạn cần phải biết
  • Mô tả của Website: 12 thg 5, 2017 — 1. A good laugh is sunshine in a house. · 2. To like and dislike the same things, that is indeed true friendship. · 3. Be slow in choosing a …

NHỮNG CÂU NÓI HAY VỀ \”TÌNH BẠN\”


  • Nguồn: tienganhnguoidilam.vn
  • Lượt Views: 64721
  • Ngày đăng bài: 23 phút trước
  • Số lượng downloads: 53636
  • Số lượt likes: 3302
  • Số lượt dislikes: 3
  • Tiêu đề Website: 100+ câu nói tiếng Anh hay về tình bạn ngắn gọn
  • Mô tả của Website: 12 thg 10, 2022 — (Đó là một thế giới điên rồ, nhưng trong đó có một sự tỉnh táo, lòng trung thành của những người bạn cũ.) Only a true friend would be that truly …

「 TikTok Tin Nhắn 」Những dòng tin nhắn tâm trạng buồn vui trên Tik Tok #235


Những câu status tiếng Anh hay về tình bạn

Chúng ta ai cũng có bạn. Bạn là nguồn động lực giúp chúng ta mạnh mẽ hơn. Bạn là người chia sẻ buồn vui trong cuộc sống. Bạn là người cùng ta vượt qua bao khó khăn. Cuộc sống nếu thiếu đi tình bạn thì còn gì ý nghĩa nữa phải không. Nếu bạn muốn gửi lời nhắn nhủ yêu thương nào đó tới người bạn thân thiết thì có thể tham khảo những câu status tiếng Anh hay về tình bạn dưới đây nhé. Những câu status tiếng Anh hay về tình bạn – Friendship starts with a smile, grows with talking and hang around, ends with a death. Tình bạn bắt đầu bằng nụ cười, tiến triển bằng những câu chuyện và kết thúc khi chúng ta không còn sống. – Best friends make the bad times good and the good times unforgettable” Bạn tốt sẽ biến những khoảnh khắc tồi tệ thành khoảnh khắc ý nghĩa và khoảnh khắc ý nghĩa thành không bao giờ có thể quên. – A sweet friendship refreshes the soul. Những tình bạn ngọt ngào luôn làm mới tâm hồn bạn. – A good laugh is sunshine in a house. Một tiếng cười vui vẻ là ánh nắng mặt trời trong nhà – To like and dislike the same things, that is indeed true friendship. Yêu và ghét cùng một thứ, đó mới chính là tình bạn thật sự. – Happy is the home that shelters a friend! It might well be built, like a festal bower or arch to entertain him a single day. Hạnh phúc thay cho mái nhà nào che chở một người bạn. Nếu được thì cũng đáng xây nên một lâu đài tráng lệ để tiếp đón bạn dù chỉ trong một ngày. Học tiếng Anh qua các câu status hay – Be slow in choosing a friend but slower in changing him. Hãy từ từ chọn bạn, khi thay bạn cũng phải từ từ hơn. – No man is whole of himself, his friends are the rest of him. Không ai toàn diện được, bạn bè là phần mà ta còn thiếu. – Friends are people you can talk to without words when you have to. Bạn bè là những người mà khi cần ta có thể nói chuyện với họ không phải dùng đến lời nói. – It is one of the blessings of old friends that you can afford to be stupid with them Điều sung sướng của bạn thâm tình là mình không ngại tỏ rõ sự ngu ngốc của mình – True friendship continues to grow even over the longest distance. Same goes for true love. Tình bạn thật sự vẫn tiếp tục phát triển, dù qua khoảng cách xa nhất. Tình yêu thật sự cũng thế. – You should always leave loved ones with loving words. It may be the last time you see them. Bạn nên luôn nói với những người bạn yêu thương bằng những từ bạn yêu thương. Vì có thể đó là lần cuối cùng bạn được nhìn thấy họ. – I believe that you can keep going, long after you think you can’t. Tôi tin rằng bạn có thể tiến đi rất xa sau khi bạn nghĩ rằng bạn không thể. – If you never had Friends, you never lived life. Nếu bạn không có bạn bè thì bạn chưa bao giờ sống thực sự trên cuộc đời này. – “Best friends are the people in your life that make you laugh louder, smile brighter and live better”. Những người bạn tốt nhất trong cuộc đời là những người khiến chúng ta cười lớn hơn, cười tươi hơn và sống tốt hơn. Những câu status tiếng Anh hay về tình bạn mà chúng tôi giới thiệu ở trên, các bạn có thể lưu về tường của mình để luyện tập dần nhé. Học tiếng Anh qua các câu stutus cũng là phương pháp học hay mà ác bạn có thể áp dụng đó.
  • Nguồn: languagelink.com.vn
  • Lượt Views: 40192
  • Ngày đăng bài: 1 giờ trước
  • Số lượng downloads: 53410
  • Số lượt likes: 3840
  • Số lượt dislikes: 1
  • Tiêu đề Website: Những câu status tiếng Anh hay về tình bạn – Languagelink
  • Mô tả của Website: 27 thg 10, 2019 — – A sweet friendship refreshes the soul. Những tình bạn ngọt ngào luôn làm mới tâm hồn bạn. – A good laugh is sunshine in a house. Một tiếng …

Top Những Bài Hát Tiếng Anh Lãng Mạn Nhất 2019


Vậy là bạn đã xem xong bài viết chủ đề những câu stt tiếng anh hay về tình bạn rồi đó. Nếu bạn thấy bài viết này hữu ích, hãy chia sẻ nó đến nhiều người khác nhé. Cảm ơn bạn rất nhiều.

Đánh giá bài viết này post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *